continuous improvement
cải tiến liên tục
continuous learning
học tập liên tục
continuous growth
phát triển liên tục
continuous feedback
phản hồi liên tục
continuous development
phát triển liên tục
continuous casting
đúc liên tục
continuous innovation
đổi mới liên tục
continuous line
đường thẳng liên tục
continuous operation
hoạt động liên tục
continuous caster
máy đúc liên tục
continuous production
sản xuất liên tục
continuous beam
dầm liên tục
continuous process
quy trình liên tục
continuous flow
dòng chảy liên tục
continuous wave
sóng liên tục
continuous progress
tiến trình liên tục
continuous function
hàm liên tục
continuous phase
giai đoạn liên tục
continuous cropping
luân canh cây trồng liên tục
continuous measurement
đo lường liên tục
continuous variable
biến số liên tục
continuous system
hệ thống liên tục
continuous annealing furnace
phễu nhiệt luyện liên tục
continuous power
công suất liên tục
a continuous hot weather
Thời tiết nóng liên tục
The horizon is a continuous line.
Đường chân trời là một đường thẳng liên tục.
continuous rain all day
Mưa liên tục cả ngày
3 days' continuous flight
Chuyến bay liên tục trong 3 ngày
We must be continuous to study.
Chúng ta phải liên tục học tập.
Examination is by continuous assessment.
Hình thức thi là đánh giá liên tục.
the continuous drone of the engine
Tiếng ồn liên tục của động cơ
a continuous wave laser; continuous wave radar.
Laser sóng liên tục; radar sóng liên tục.
the whole performance is enacted in one continuous movement.
Toàn bộ buổi biểu diễn được thực hiện trong một động tác liên tục.
there are continuous advances in design and production.
Có những tiến bộ liên tục trong thiết kế và sản xuất.
the plotter has a continuous paper feed.
Máy vẽ có hệ thống nạp giấy liên tục.
The brain needs a continuous supply of blood.
Não cần một nguồn cung cấp máu liên tục.
a continuous form fed into a printer.
Một biểu mẫu liên tục được đưa vào máy in.
Her continuous chatter vexes me.
Cuộc tán gẫu liên tục của cô ấy khiến tôi khó chịu.
a row of closely spaced dots will look like a continuous line.
Một hàng các điểm cách nhau gần nhau sẽ trông giống như một đường thẳng liên tục.
His continuous chatter vexes me.
Cuộc tán gẫu liên tục của anh ấy khiến tôi khó chịu.
We've just been hearing continuous gunshots, continuous gunshots.
Chúng tôi vừa mới nghe thấy tiếng súng nổ liên tục, tiếng súng nổ liên tục.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2016Today we are looking at the present perfect, and the present perfect continuous.
Hôm nay chúng ta sẽ xem xét thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Nguồn: Learn grammar with Lucy.Continuous dry and warm weather affects Mongolia.
Thời tiết khô và ấm liên tục ảnh hưởng đến Mông Cổ.
Nguồn: VOA Special English: WorldTo give background to a story, you use the past continuous.
Để đưa ra bối cảnh cho một câu chuyện, bạn sử dụng thì quá khứ tiếp diễn.
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseThose are the differences between the present perfect and the present perfect continuous.
Đó là những khác biệt giữa thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Nguồn: Learn grammar with Lucy.In addition, we can use the present continuous to describe what is happening, right?
Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để mô tả điều đang xảy ra, đúng không?
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.You can describe what the economy is doing right now using the present continuous, okay?
Bạn có thể mô tả điều mà nền kinh tế đang làm ngay bây giờ bằng cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, được chứ?
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.Almost every single one is labeled “continuous”.
Gần như tất cả đều được gắn nhãn là “liên tục”.
Nguồn: Vox opinionThis is the past simple and this one is the past continuous.
Đây là thì quá khứ đơn và đây là thì quá khứ tiếp diễn.
Nguồn: Emma's delicious EnglishAnd continuous amnesia doesn't always relate back to psychological trauma.
Và chứng mất trí nhớ liên tục không phải lúc nào cũng liên quan đến chấn thương tâm lý.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay