continuous

[Mỹ]/kənˈtɪnjuəs/
[Anh]/kənˈtɪnjuəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị gián đoạn, trong một dòng chảy liên tục không bị ngắt quãng

Cụm từ & Cách kết hợp

continuous improvement

cải tiến liên tục

continuous learning

học tập liên tục

continuous growth

phát triển liên tục

continuous feedback

phản hồi liên tục

continuous development

phát triển liên tục

continuous casting

đúc liên tục

continuous innovation

đổi mới liên tục

continuous line

đường thẳng liên tục

continuous operation

hoạt động liên tục

continuous caster

máy đúc liên tục

continuous production

sản xuất liên tục

continuous beam

dầm liên tục

continuous process

quy trình liên tục

continuous flow

dòng chảy liên tục

continuous wave

sóng liên tục

continuous progress

tiến trình liên tục

continuous function

hàm liên tục

continuous phase

giai đoạn liên tục

continuous cropping

luân canh cây trồng liên tục

continuous measurement

đo lường liên tục

continuous variable

biến số liên tục

continuous system

hệ thống liên tục

continuous annealing furnace

phễu nhiệt luyện liên tục

continuous power

công suất liên tục

Câu ví dụ

a continuous hot weather

Thời tiết nóng liên tục

The horizon is a continuous line.

Đường chân trời là một đường thẳng liên tục.

continuous rain all day

Mưa liên tục cả ngày

3 days' continuous flight

Chuyến bay liên tục trong 3 ngày

We must be continuous to study.

Chúng ta phải liên tục học tập.

Examination is by continuous assessment.

Hình thức thi là đánh giá liên tục.

the continuous drone of the engine

Tiếng ồn liên tục của động cơ

a continuous wave laser; continuous wave radar.

Laser sóng liên tục; radar sóng liên tục.

the whole performance is enacted in one continuous movement.

Toàn bộ buổi biểu diễn được thực hiện trong một động tác liên tục.

there are continuous advances in design and production.

Có những tiến bộ liên tục trong thiết kế và sản xuất.

the plotter has a continuous paper feed.

Máy vẽ có hệ thống nạp giấy liên tục.

The brain needs a continuous supply of blood.

Não cần một nguồn cung cấp máu liên tục.

a continuous form fed into a printer.

Một biểu mẫu liên tục được đưa vào máy in.

Her continuous chatter vexes me.

Cuộc tán gẫu liên tục của cô ấy khiến tôi khó chịu.

a row of closely spaced dots will look like a continuous line.

Một hàng các điểm cách nhau gần nhau sẽ trông giống như một đường thẳng liên tục.

His continuous chatter vexes me.

Cuộc tán gẫu liên tục của anh ấy khiến tôi khó chịu.

Ví dụ thực tế

We've just been hearing continuous gunshots, continuous gunshots.

Chúng tôi vừa mới nghe thấy tiếng súng nổ liên tục, tiếng súng nổ liên tục.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Today we are looking at the present perfect, and the present perfect continuous.

Hôm nay chúng ta sẽ xem xét thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

Continuous dry and warm weather affects Mongolia.

Thời tiết khô và ấm liên tục ảnh hưởng đến Mông Cổ.

Nguồn: VOA Special English: World

To give background to a story, you use the past continuous.

Để đưa ra bối cảnh cho một câu chuyện, bạn sử dụng thì quá khứ tiếp diễn.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Those are the differences between the present perfect and the present perfect continuous.

Đó là những khác biệt giữa thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

In addition, we can use the present continuous to describe what is happening, right?

Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để mô tả điều đang xảy ra, đúng không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

You can describe what the economy is doing right now using the present continuous, okay?

Bạn có thể mô tả điều mà nền kinh tế đang làm ngay bây giờ bằng cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, được chứ?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Almost every single one is labeled “continuous”.

Gần như tất cả đều được gắn nhãn là “liên tục”.

Nguồn: Vox opinion

This is the past simple and this one is the past continuous.

Đây là thì quá khứ đơn và đây là thì quá khứ tiếp diễn.

Nguồn: Emma's delicious English

And continuous amnesia doesn't always relate back to psychological trauma.

Và chứng mất trí nhớ liên tục không phải lúc nào cũng liên quan đến chấn thương tâm lý.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay