demand payment
yêu cầu thanh toán
high demand
năng cao nhu cầu
meet the demand
đáp ứng nhu cầu
exceed the demand
vượt quá nhu cầu
customer demand
nhu cầu của khách hàng
strong demand
nhu cầu mạnh mẽ
demand of
nhu cầu về
demand for
nhu cầu về
market demand
nhu cầu thị trường
supply and demand
cung và cầu
in demand
có nhu cầu
on demand
theo yêu cầu
domestic demand
nhu cầu nội địa
consumer demand
nhu cầu tiêu dùng
demand and supply
cung và cầu
demand analysis
phân tích nhu cầu
water demand
nhu cầu về nước
in great demand
có nhu cầu rất lớn
actual demand
nhu cầu thực tế
power demand
nhu cầu về điện
traffic demand
nhu cầu giao thông
energy demand
nhu cầu năng lượng
demand side
bên cầu
the demand for money.
nhu cầu về tiền bạc.
a demand of money with menaces.
một yêu cầu về tiền bạc kèm theo đe dọa.
the equilibrium of demand and supply
điểm cân bằng của cung và cầu
There is a great demand for such books.
Có nhu cầu lớn về những cuốn sách như vậy.
a demand for a salary kick
một yêu cầu về tăng lương.
I demand a recount.
Tôi yêu cầu kiểm phiếu lại.
demand repayment of a loan.
yêu cầu trả lại khoản vay.
in great demand as a speaker.
rất được cần thiết với vai trò diễn giả.
elasticity of demand
độ co giãn của cầu
chestnut is still in demand for fencing.
quả phỉ thúy vẫn còn được ưa chuộng để làm hàng rào.
I demand the satisfaction of a gentleman.
Tôi yêu cầu sự hài lòng của một quý ông.
Music is a demanding art.
Âm nhạc là một loại hình nghệ thuật đòi hỏi cao.
Teachers are in demand in this area.
Giáo viên rất được cần thiết ở khu vực này.
demand an apology from sb.
yêu cầu xin lỗi từ ai đó.
They demand self-autonomy for the Palestinians.
Họ yêu cầu tự chủ cho người Palestine.
We demand a definite answer.
Chúng tôi yêu cầu một câu trả lời dứt khoát.
We demand that they honor this contract.
Chúng tôi yêu cầu họ phải tuân thủ hợp đồng này.
I demand a reason for this interruption.
Tôi yêu cầu một lý do cho sự gián đoạn này.
They demand a refund on unsatisfactory goods.
Họ yêu cầu hoàn tiền cho hàng hóa không đạt yêu cầu.
A dynamic government is necessary to meet the demands of a changing society.
Một chính phủ năng động là cần thiết để đáp ứng những yêu cầu của một xã hội đang thay đổi.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentences" Let me see it! " demanded Dudley.
“Hãy để tôi xem!” Dudley yêu cầu.
Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's StoneAnd the architects are seeing growing demand.
Và các kiến trúc sư đang chứng kiến nhu cầu ngày càng tăng.
Nguồn: BBC English UnlockedAnd there is no higher demand that that.
Và không có nhu cầu nào cao hơn điều đó.
Nguồn: Idol speaks English fluently.People have been demanding changes for years.
Người dân đã yêu cầu thay đổi trong nhiều năm.
Nguồn: Global Slow EnglishWhich only seems to drive up demand.
Điều này dường như chỉ làm tăng nhu cầu.
Nguồn: Vox opinionWashington and NATO have rejected those demands.
Washington và NATO đã bác bỏ những yêu cầu đó.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2022 CollectionSo far no ransom has been demanded.
Cho đến nay, chưa có yêu cầu đòi tiền chuộc nào.
Nguồn: CRI Online April 2014 CollectionMany tech companies are seeing surging demand.
Nhiều công ty công nghệ đang chứng kiến nhu cầu tăng vọt.
Nguồn: EconomistA loud sound often indicates an urgent demand.
Một âm thanh lớn thường cho thấy một yêu cầu khẩn cấp.
Nguồn: Smart Life EncyclopediaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay