desegregation

[Mỹ]/ˌdi:seɡri'ɡeiʃən/
[Anh]/diˌs ɛɡrəˈ ɡeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự loại bỏ phân biệt chủng tộc.

Câu ví dụ

mandated desegregation of public schools.

buộc thực hiện tách biệt chủng tộc ở các trường công lập.

He rejects, for example, the massive, judicially run desegregation decrees that have produced school busing and judicially imposed tax hikes.

Ông bác bỏ, ví dụ, các sắc lệnh tách biệt chủng tộc quy mô lớn, do tòa án điều hành, đã gây ra việc đưa đón học sinh bằng xe buýt và tăng thuế do tòa án áp đặt.

Fluorinated polymers were applied to sand stone heritage in order to increase its compressive strength and consolidation as well as to enhance its resistance to desegregation by water.

Các polyme chứa flo được áp dụng cho di sản đá cát để tăng cường độ nén của nó và củng cố, cũng như tăng cường khả năng chống lại sự tách lớp do nước.

The school board voted to initiate desegregation measures.

Hội đồng trường đã bỏ phiếu để bắt đầu các biện pháp tách biệt chủng tộc.

Desegregation efforts led to increased diversity in the workplace.

Những nỗ lực tách biệt chủng tộc đã dẫn đến sự đa dạng hơn trong công sở.

The government implemented desegregation policies to promote equality.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách tách biệt chủng tộc để thúc đẩy bình đẳng.

Desegregation of public facilities was a major milestone in civil rights history.

Việc tách biệt chủng tộc ở các cơ sở công cộng là một cột mốc quan trọng trong lịch sử quyền dân sự.

The court ruling mandated the desegregation of schools in the district.

Quyết định của tòa án đã yêu cầu tách biệt chủng tộc ở các trường học trong quận.

Community leaders advocated for desegregation in housing to create inclusive neighborhoods.

Các nhà lãnh đạo cộng đồng ủng hộ việc tách biệt chủng tộc trong nhà ở để tạo ra các khu dân cư hòa nhập.

Desegregation efforts faced resistance from some members of the community.

Những nỗ lực tách biệt chủng tộc đã phải đối mặt với sự phản đối từ một số thành viên trong cộng đồng.

The desegregation process required cooperation among various stakeholders.

Quá trình tách biệt chủng tộc đòi hỏi sự hợp tác giữa các bên liên quan.

Desegregation was a pivotal movement in the fight for civil rights.

Việc tách biệt chủng tộc là một phong trào quan trọng trong cuộc chiến giành quyền dân sự.

The success of desegregation policies depended on effective implementation strategies.

Sự thành công của các chính sách tách biệt chủng tộc phụ thuộc vào các chiến lược thực hiện hiệu quả.

Ví dụ thực tế

Now, Eisenhower did it in the 1950s in Arkansas to enforce school desegregation against the wishes of state officials.

Bây giờ, Eisenhower đã làm điều đó vào những năm 1950 ở Arkansas để thực thi việc tách biệt chủng tộc trong các trường học trái ngược với mong muốn của các quan chức nhà nước.

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

That separate educational facilities are inherently unequal. The cases started desegregation in U.S. schools.

Rằng các cơ sở giáo dục riêng biệt là không công bằng về bản chất. Các vụ án đã bắt đầu quá trình tách biệt chủng tộc trong các trường học của Mỹ.

Nguồn: CNN Listening Collection May 2014

That June, a sudden reversal in bus desegregation in the Louisiana capital exploded into direct action.

Tháng 6, sự đảo ngược đột ngột trong việc tách biệt chủng tộc trên xe buýt ở thủ đô Louisiana đã bùng nổ thành hành động trực tiếp.

Nguồn: Women Who Changed the World

But by now, the Alabama NAACP was already committed to finding a test case for bus desegregation.

Nhưng đến bây giờ, NAACP Alabama đã cam kết tìm một trường hợp thử nghiệm cho việc tách biệt chủng tộc trên xe buýt.

Nguồn: Women Who Changed the World

Eisenhower was a strong supporter of civil rights and of desegregation.

Eisenhower là người ủng hộ mạnh mẽ quyền công dân và việc tách biệt chủng tộc.

Nguồn: 2013 English Cafe

This month, Oprah's got us reading about desegregation in the '60s.

Tháng này, Oprah đã khuyến khích chúng tôi đọc về việc tách biệt chủng tộc trong những năm 1960.

Nguồn: The Scorpion and the Frog Season 3

So, there was really no integration or desegregation.

Vậy, thực sự không có sự tích hợp hay tách biệt chủng tộc nào cả.

Nguồn: 2009 English Cafe

GONZALEZ: This is during the civil rights movement and during desegregation in California.

GONZALEZ: Điều này diễn ra trong thời kỳ phong trào dân quyền và trong thời kỳ tách biệt chủng tộc ở California.

Nguồn: Money Earth

But by the early 20th century, black run libraries began to spread nationwide and continued to develop alongside the fight for desegregation.

Nhưng vào đầu thế kỷ 20, các thư viện do người da đen điều hành bắt đầu lan rộng trên toàn quốc và tiếp tục phát triển cùng với cuộc chiến chống lại sự tách biệt chủng tộc.

Nguồn: The story of origin

So by the late 1950s after the desegregation of baseball in the US… the MLB turned its full attention to the DR.

Vậy, vào cuối những năm 1950 sau khi bãi bỏ sự tách biệt chủng tộc trong bóng chày ở Mỹ... MLB đã chuyển sự chú ý hoàn toàn sang DR.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay