devisee rights
quyền của người nhận di sản
devisee designation
chỉ định người nhận di sản
devisee interest
quyền lợi của người nhận di sản
devisee transfer
chuyển nhượng cho người nhận di sản
devisee claim
khuếm tựng của người nhận di sản
devisee obligation
nghĩa vụ của người nhận di sản
devisee agreement
thỏa thuận của người nhận di sản
devisee benefits
lợi ích của người nhận di sản
devisee status
tình trạng của người nhận di sản
devisee notification
thông báo cho người nhận di sản
the devisee received the property as outlined in the will.
người được thừa kế đã nhận được tài sản như quy định trong di chúc.
it's important for a devisee to understand their rights.
Điều quan trọng là người được thừa kế phải hiểu rõ quyền lợi của họ.
the devisee must comply with the terms of the trust.
người được thừa kế phải tuân thủ các điều khoản của quỹ tín thác.
as a devisee, she was grateful for the inheritance.
Với tư cách là người được thừa kế, cô ấy đã biết ơn vì sự thừa kế.
the devisee is responsible for maintaining the property.
người được thừa kế chịu trách nhiệm bảo trì tài sản.
he was named as the primary devisee in the estate plan.
Anh ta được chỉ định là người được thừa kế chính trong kế hoạch tài sản.
the devisee had to prove their identity to claim the assets.
người được thừa kế phải chứng minh danh tính của họ để yêu cầu tài sản.
she consulted a lawyer to understand her role as a devisee.
Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một luật sư để hiểu rõ vai trò của mình với tư cách là người được thừa kế.
the will clearly stated who the devisee would be.
Di chúc quy định rõ ràng ai sẽ là người được thừa kế.
being a devisee can come with unexpected responsibilities.
Việc trở thành người được thừa kế có thể đi kèm với những trách nhiệm không mong muốn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay