devolution

[Mỹ]/ˌdiːvə'luːʃ(ə)n/
[Anh]/'dɛvə'lʊʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ủy quyền; chuyển giao; thừa kế; dòng dõi.

Cụm từ & Cách kết hợp

devolution of power

sự chuyển giao quyền lực

regional devolution

phân cấp vùng

devolution of authority

sự chuyển giao thẩm quyền

Câu ví dụ

the devolution of the gentlemanly ideal into a glorification of drunkenness.

sự suy giảm của lý tưởng quý ông thành sự tôn vinh sự say xỉn.

offers of devolution will lead ministers straight up a gum tree.

những đề xuất về phân cấp sẽ đưa các bộ trưởng thẳng lên một cây bạch đàn.

The majority of Scots favour an autonomous Scotland involving devolution or complete independence.

Đa số người Scotland ủng hộ một nước Scotland tự trị liên quan đến việc chuyển giao hoặc độc lập hoàn toàn.

The devolution of power to local governments is a key aspect of decentralization.

Việc phân cấp quyền lực cho chính quyền địa phương là một khía cạnh quan trọng của phi tập trung hóa.

Devolution of responsibilities can lead to more efficient decision-making processes.

Việc phân cấp trách nhiệm có thể dẫn đến các quy trình ra quyết định hiệu quả hơn.

Devolution of authority can empower individuals and communities.

Việc phân cấp quyền tự chủ có thể trao quyền cho các cá nhân và cộng đồng.

Devolution of resources is necessary for sustainable development.

Việc phân cấp nguồn lực là cần thiết cho sự phát triển bền vững.

Devolution of control over natural resources can benefit local communities.

Việc phân cấp quyền kiểm soát các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể mang lại lợi ích cho các cộng đồng địa phương.

Devolution of decision-making powers can improve governance at all levels.

Việc phân cấp quyền ra quyết định có thể cải thiện công tác quản trị ở mọi cấp độ.

Devolution of financial resources can promote economic growth in regions.

Việc phân cấp nguồn lực tài chính có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các vùng.

Devolution of education policy can lead to more tailored approaches to learning.

Việc phân cấp chính sách giáo dục có thể dẫn đến các phương pháp tiếp cận học tập phù hợp hơn.

Devolution of healthcare services can improve access for marginalized populations.

Việc phân cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe có thể cải thiện khả năng tiếp cận đối với các nhóm dân số bị thiệt thòi.

Devolution of cultural heritage management can empower local communities.

Việc phân cấp quản lý di sản văn hóa có thể trao quyền cho các cộng đồng địa phương.

Ví dụ thực tế

The starting point is the devolution of Thailand's highly centralised system of governance.

Điểm khởi đầu là sự phân cấp của hệ thống quản trị tập trung cao độ của Thái Lan.

Nguồn: The Economist (Summary)

The convention is incorporated into devolution legislation and the Good Friday agreements in Northern Ireland.

Công ước được đưa vào luật phân cấp và các hiệp định thứ Sáu tốt lành ở Bắc Ireland.

Nguồn: The Economist (Summary)

More devolution would help, with local politicians being responsible for taxes as well as spending.

Việc phân cấp nhiều hơn sẽ giúp ích, với các chính trị gia địa phương chịu trách nhiệm về thuế cũng như chi tiêu.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Both left and right are now fully united behind devolution.

Cả cánh tả và cánh hữu hiện nay đều hoàn toàn ủng hộ phân cấp.

Nguồn: May's Speech Compilation

Successive Conservative and Conservative-led governments since 2010 have strengthened the devolution settlements.

Các chính phủ Bảo thủ và do Bảo thủ dẫn đầu liên tiếp kể từ năm 2010 đã tăng cường các thỏa thuận phân cấp.

Nguồn: May's Speech Compilation

The OTM team is always amazing, so just check them out—" A Scientific Devolution." LATIF: That's all from us.

placeholder

Nguồn: Radio Laboratory

The devolution settlement brought about by the Belfast Agreement was an example for the world in uniting people behind a shared future.

Thỏa thuận phân cấp do Hiệp định Belfast mang lại là một ví dụ trên thế giới về việc đoàn kết mọi người hướng tới một tương lai chung.

Nguồn: May's Speech Compilation

And the devolution that it brings a job just wouldn't leave him time to practice his true calling.

Và sự phân cấp mà nó mang lại một công việc sẽ không cho anh ta thời gian để theo đuổi đam mê thực sự của mình.

Nguồn: Criminal Minds Season 2

Today, the only threat to devolution comes from those parties who want to end it by breaking up the United Kingdom.

Ngày nay, mối đe dọa duy nhất đối với phân cấp đến từ các đảng phái muốn chấm dứt nó bằng cách chia tách Vương quốc Anh.

Nguồn: May's Speech Compilation

If we get a No vote on Thursday, that will trigger a major, unprecedented programme of devolution with additional powers for the Scottish Parliament.

Nếu chúng ta có kết quả phủ quyết vào thứ Năm, điều đó sẽ kích hoạt một chương trình phân cấp lớn, chưa từng có tiền lệ với các quyền hạn bổ sung cho Quốc hội Scotland.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay