centralization

[Mỹ]/ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/
[Anh]/ˌsentrələˈzeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tập trung, sự tập trung quyền lực.

Câu ví dụ

The turbulator can be used to improve the centralization of the casing strings, to allow the fluid to form spiral flow, as well as to improve the displacement efficiency.

Bộ turbulator có thể được sử dụng để cải thiện sự tập trung của các sợi vỏ, cho phép chất lỏng tạo thành dòng xoắn, cũng như cải thiện hiệu quả dịch chuyển.

The company is considering centralization of its operations.

Công ty đang xem xét việc tập trung hóa các hoạt động của mình.

Centralization of decision-making can lead to faster responses.

Việc tập trung quyền ra quyết định có thể dẫn đến phản ứng nhanh hơn.

The government announced plans for the centralization of healthcare services.

Chính phủ đã công bố kế hoạch tập trung hóa các dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Centralization of power in the hands of a few can be risky.

Việc tập trung quyền lực vào tay một số người có thể là rủi ro.

Centralization of resources can improve efficiency in certain cases.

Việc tập trung nguồn lực có thể cải thiện hiệu quả trong một số trường hợp nhất định.

The centralization of data storage simplifies management processes.

Việc tập trung hóa lưu trữ dữ liệu giúp đơn giản hóa các quy trình quản lý.

Centralization of authority can sometimes stifle creativity and innovation.

Việc tập trung quyền hạn đôi khi có thể kìm hãm sự sáng tạo và đổi mới.

The company's centralization efforts have resulted in cost savings.

Những nỗ lực tập trung hóa của công ty đã mang lại sự tiết kiệm chi phí.

Centralization of information can improve communication within an organization.

Việc tập trung thông tin có thể cải thiện giao tiếp trong một tổ chức.

The centralization of decision-making can streamline processes.

Việc tập trung quyền ra quyết định có thể hợp lý hóa các quy trình.

Ví dụ thực tế

But it raises concerns over the centralization of power.

Nhưng điều đó làm dấy lên những lo ngại về sự tập trung quyền lực.

Nguồn: The Economist (Summary)

That's the most appropriate image of the centralization of state power.

Đó là hình ảnh phù hợp nhất về sự tập trung quyền lực của nhà nước.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

But of course, centralization alone is not usually a good enough reason to go through all of these moving pains.

Nhưng tất nhiên, chỉ sự tập trung hóa thôi chưa phải là lý do đủ tốt để trải qua tất cả những khó khăn này.

Nguồn: Realm of Legends

So in sum, it's this political centralization and economic decentralization that is actually a simple representation of China's model.

Tóm lại, đó là sự tập trung hóa chính trị và phi tập trung hóa kinh tế thực sự là một biểu hiện đơn giản của mô hình của Trung Quốc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) May 2023 Collection

The Tokugawa bakufu wasn't much for centralization, as power was mainly in the hands of local lords called daimyo.

Chế độ Tokugawa không mấy quan tâm đến sự tập trung hóa, vì quyền lực chủ yếu nằm trong tay các lãnh chúa địa phương được gọi là daimyo.

Nguồn: World History Crash Course

While centralization ensures that all students are equipped with roughly the same resources and perform at roughly the same level, it also discourages experimentation.

Mặc dù sự tập trung hóa đảm bảo rằng tất cả học sinh đều được trang bị nguồn lực tương đối như nhau và đạt được mức hiệu suất tương đối như nhau, nhưng nó cũng làm giảm sự khuyến khích thử nghiệm.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Such rapid growth has caused the appearance and development of industry juggernauts such as Amazon, eBay, or Alibaba whose power lies in data centralization and superiority.

Sự tăng trưởng nhanh chóng như vậy đã dẫn đến sự xuất hiện và phát triển của những gã khổng lồ trong ngành như Amazon, eBay hoặc Alibaba, có sức mạnh nằm ở sự tập trung hóa và ưu thế dữ liệu.

Nguồn: The seven major disruptive business models worldwide: E-commerce

These acts and others not cited here were measures of centralization and consolidation at the expense of the powers and dignity of the states.

Những hành động này và những hành động khác không được đề cập ở đây là những biện pháp tập trung hóa và củng cố gây tổn hại đến quyền lực và phẩm giá của các quốc gia.

Nguồn: American history

Clay considered one of the 19th century's most brilliant politicians was the champion of centralization, having been an architect of the Second Bank of the United States.

Clay được coi là một trong những chính trị gia xuất sắc nhất thế kỷ 19 là người ủng hộ sự tập trung hóa, từng là kiến trúc sư của Ngân hàng Liên bang Hoa Kỳ lần thứ hai.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

In recent months, they began to complain about his centralization of power and his handling of some $240 billion in recovery funds Italy is to receive from the European Union.

Trong những tháng gần đây, họ bắt đầu phàn nàn về việc ông ta tập trung hóa quyền lực và cách ông ta xử lý một số quỹ phục hồi trị giá 240 tỷ đô la mà Ý sẽ nhận được từ Liên minh Châu Âu.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay