diffused light
ánh sáng tán xạ
A drop of milk diffused in the water.
Một giọt sữa khuếch tán trong nước.
MRI enhancement scanning found abnormally diffused piamater enhancement in 3 cases.
Quét tăng cường MRI đã phát hiện thấy sự tăng cường màng não khuếch tán bất thường ở 3 trường hợp.
This paper deals with RE-B-Al diffused into the armco iron using pasty method.
Bài báo này đề cập đến RE-B-Al khuếch tán vào gang armco bằng phương pháp hồ paste.
Denisov smiled, pulled out of his sabretache a handkerchief that diffused a smell of scent, and put it to Nesvitsky's nose.
Denisov mỉm cười, lấy ra từ túi áo của mình một chiếc khăn mùi soa tỏa ra mùi thơm, và đưa lên mũi Nesvitsky.
Conclusion Diffused erythema in neck and/or perineum,radiated rhagas around mouth,skin pain were helpful to diagnose SSSS.
Kết luận: Viêm da phân tán ở cổ và/hoặc vùng sinh dục, các vết loét lan tỏa xung quanh miệng, đau da rất hữu ích để chẩn đoán SSSS.
The scent diffused throughout the room.
Mùi thơm lan tỏa khắp căn phòng.
The news quickly diffused among the students.
Tin tức nhanh chóng lan truyền giữa các sinh viên.
The sunlight diffused through the clouds.
Ánh nắng tràn qua những đám mây.
The color diffused into the fabric.
Màu sắc lan vào vải.
The heat diffused from the fireplace.
Nhiệt lan tỏa từ lò sưởi.
The music diffused through the entire building.
Nhạc lan tỏa khắp tòa nhà.
The aroma diffused from the kitchen.
Mùi thơm lan tỏa từ bếp.
The tension diffused as they talked it out.
Sự căng thẳng giảm bớt khi họ nói chuyện thẳng thắn.
The happiness diffused from her smile.
Hạnh phúc lan tỏa từ nụ cười của cô ấy.
The energy diffused as the day went on.
Năng lượng giảm dần khi ngày trôi qua.
Outdoors there is very good air circulation that will quickly diffuse the virus particles.
Bên ngoài trời có sự lưu thông không khí rất tốt sẽ nhanh chóng phân tán các hạt virus.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionSo all life on earth relies on diffusion.
Vì vậy, tất cả sự sống trên Trái Đất phụ thuộc vào sự khuếch tán.
Nguồn: Kurzgesagt science animationCell membranes allow for diffusion of certain molecules.
Màng tế bào cho phép khuếch tán một số phân tử nhất định.
Nguồn: Kurzgesagt science animationAt this point the tension must fall or be diffused.
Đến thời điểm này, sự căng thẳng phải giảm xuống hoặc bị phân tán.
Nguồn: Learning charging stationRescue operations continue in Malawi after Cyclone Freddy diffused, leaving hundreds dead and tens of thousands displaced.
Các hoạt động cứu hộ tiếp tục ở Malawi sau khi Cyclone Freddy suy yếu, khiến hàng trăm người chết và hàng chục nghìn người phải di dời.
Nguồn: CRI Online March 2023 CollectionIt's diffused a little bit. It's not squarely on you. - Yeah. Yeah.
Nó đã bị phân tán một chút. Nó không hoàn toàn thuộc về bạn. - Vâng. Vâng.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)And their diffuse layout necessitated car travel.
Và bố cục phân tán của họ đòi hỏi phải đi lại bằng ô tô.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAnd then the magic of diffusion happens.
Và sau đó phép thuật của sự khuếch tán xảy ra.
Nguồn: Kurzgesagt science animationAt certain scales diffusion is just too slow to keep cells alive.
Ở một số quy mô nhất định, sự khuếch tán quá chậm để giữ cho tế bào còn sống.
Nguồn: Kurzgesagt science animationWe have focused and diffused thinking.
Chúng tôi đã tập trung và phân tán tư duy.
Nguồn: Scientific Learning MethodKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay