diminish inflammation
giảm viêm
a diminished role for local government.
một vai trò giảm bớt của chính quyền địa phương.
she felt diminished by the report.
cô cảm thấy bị giảm đi sự tự tin bởi báo cáo.
Several unpopular decisions diminished the governor's popularity.
Nhiều quyết định không được ưa chuộng đã làm giảm sự nổi tiếng của thống đốc.
The country diminished the revenue by reducing tax.
Quốc gia đã làm giảm doanh thu bằng cách giảm thuế.
The warden's authority diminished after the revolt.
Quyền lực của người quản ngục đã giảm sau cuộc nổi loạn.
the trial has aged and diminished him.
phiên tòa đã khiến anh ấy già đi và giảm đi sự tự tin.
The harmony of her face is not diminished by her imperfect nose.
Sự hài hòa trên khuôn mặt của cô ấy không bị ảnh hưởng bởi chiếc mũi không hoàn hảo của cô ấy.
the problem of diminished sight can be reduced or corrected by using spectacles.
vấn đề về thị lực suy giảm có thể giảm hoặc khắc phục bằng cách sử dụng kính.
Biomarkers of aging include thinning of the hair and diminished elasticity of the skin.
Các dấu ấn sinh học của lão hóa bao gồm tóc thưa và giảm độ đàn hồi của da.
The campers' food supply gradually diminished as the days wore on.
Nguồn cung cấp thức ăn của những người cắm trại dần dần suy giảm khi những ngày trôi qua.
They thus increased their annual grain production rather than diminished it.
Vì vậy, họ đã tăng sản lượng lương thực hàng năm của họ hơn là làm giảm nó.
Results: The intramembrane proteinic particles of cell membranes of erythrocyte as well as of muscular cells were diminished significantly in DMD.
Kết quả: Các hạt protein màng tế bào của màng tế bào hồng cầu cũng như của tế bào cơ đã giảm đáng kể ở DMD.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay