expanded

[Mỹ]/ik'spendid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mở rộng; trải ra
vt. làm cho lớn hơn hoặc rộng hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

expanded version

phiên bản mở rộng

expanded opportunities

những cơ hội mở rộng

expanded knowledge

kiến thức mở rộng

expanded services

dịch vụ mở rộng

expanded team

đội ngũ mở rộng

expanded graphite

graphite mở rộng

expanded polystyrene

polystyrene mở rộng

expanded metal

kim loại tấm mở rộng

expanded perlite

perlite mở rộng

expanded bed

giường mở rộng

expanded clay

đất sét mở rộng

Câu ví dụ

the expanded fins of the ray.

vây cá đuối mở rộng

the town expanded at a phenomenal rate.

thị trấn đã mở rộng với tốc độ phi thường.

The society expanded into a worldwide organization.

Xã hội đã mở rộng thành một tổ chức toàn cầu.

the company expanded rapidly and diversified into computers.

công ty đã mở rộng nhanh chóng và đa dạng hóa sang máy tính.

the minister expanded on the government's proposals.

thông tin của bộ trưởng đã mở rộng các đề xuất của chính phủ.

Alice opened and expanded in this normality.

Alice mở ra và mở rộng trong sự bình thường này.

the gas plants are to be expanded and uprated.

các nhà máy khí đốt sẽ được mở rộng và nâng cấp.

The eagle expanded his wings.

Con đại bàng mở rộng đôi cánh của nó.

The narrow path expanded into a wide road.

Đường đi hẹp đã mở rộng thành một con đường rộng.

He expanded his short story into a book.

Anh ấy đã mở rộng truyện ngắn của mình thành một cuốn sách.

The writer expanded one sentence into a paragraph.

Người viết đã mở rộng một câu thành một đoạn văn.

expanded his remarks afterward.

đã mở rộng nhận xét của mình sau đó.

the factory has expanded and become a showpiece of British industry.

nhà máy đã mở rộng và trở thành một biểu tượng của ngành công nghiệp Anh.

politicians expanded spending programmes willy-nilly.

các chính trị gia đã mở rộng các chương trình chi tiêu một cách tùy tiện.

The impresario will present an expanded series of concerts next season.

Người điều hành sẽ trình bày một loạt các buổi hòa nhạc mở rộng vào mùa tới.

The writer expanded his short novel into a long one.

Người viết đã mở rộng tiểu thuyết ngắn của mình thành một cuốn tiểu thuyết dài.

Transport networks need to be expanded to remote rural areas.

Mạng lưới giao thông vận tải cần được mở rộng đến các vùng nông thôn hẻo lánh.

Ví dụ thực tế

Innovation cooperation with other countries will be expanded.

Sự hợp tác về sáng tạo với các quốc gia khác sẽ được mở rộng.

Nguồn: CRI Online March 2019 Collection

Eritrea, Ethiopia, and Sudan have all expanded their efforts.

Eritrea, Ethiopia và Sudan đều đã mở rộng nỗ lực của họ.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

The expanded CAG repeats also affect DNA replication itself.

Các đoạn CAG mở rộng cũng ảnh hưởng đến quá trình sao chép DNA.

Nguồn: Osmosis - Nerve

The improved road conditions have also expanded the route options.

Điều kiện đường xá được cải thiện cũng đã mở rộng các lựa chọn tuyến đường.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The political cooperation has also expanded.

Sự hợp tác chính trị cũng đã được mở rộng.

Nguồn: CRI Online September 2017 Collection

But I'm proud to say that that school is expanded.

Nhưng tôi tự hào nói rằng ngôi trường đó đã được mở rộng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

50,000 years ago, the Cognitive Revolution expanded our minds and innovation.

50.000 năm trước, Cuộc Cách Mạng Trí Tuệ đã mở rộng trí tưởng tượng và sáng tạo của chúng ta.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Soumahoro argues that the program needs to be expanded, not reduced.

Soumahoro cho rằng chương trình cần được mở rộng, không phải giảm.

Nguồn: VOA Special English: World

There are questions about whether this would work especially when expanded to communities.

Có những câu hỏi về việc liệu điều này có hiệu quả hay không, đặc biệt khi mở rộng ra các cộng đồng.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Rakuten is a Japanese e-commerce company that by now has expanded globally.

Rakuten là một công ty thương mại điện tử Nhật Bản, hiện tại đã mở rộng ra toàn cầu.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay