downstream flow
dòng chảy hạ nguồn
downstream industry
ngành công nghiệp hạ nguồn
downstream market
thị trường hạ nguồn
downstream production
sản xuất hạ nguồn
downstream effects
tác động hạ nguồn
downstream processing
xử lý hạ nguồn
The downstream effects of the decision are still unknown.
Những ảnh hưởng về sau của quyết định vẫn chưa được biết đến.
The pollution from the factory flows downstream into the river.
Sự ô nhiễm từ nhà máy chảy xuống hạ lưu vào sông.
We should consider the downstream consequences of our actions.
Chúng ta nên xem xét những hậu quả về sau của hành động của chúng ta.
The downstream industry relies on the products from this factory.
Ngành công nghiệp hạ nguồn phụ thuộc vào các sản phẩm từ nhà máy này.
The downstream part of the project is scheduled to start next month.
Phần hạ nguồn của dự án dự kiến sẽ bắt đầu vào tháng tới.
The downstream team will handle the final stages of the project.
Đội ngũ hạ nguồn sẽ xử lý các giai đoạn cuối của dự án.
The downstream suppliers play a crucial role in our supply chain.
Các nhà cung cấp hạ nguồn đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng của chúng tôi.
The downstream impact of the policy change is yet to be seen.
Tác động về sau của sự thay đổi chính sách vẫn chưa được nhìn thấy.
The company is expanding its downstream operations to increase profitability.
Công ty đang mở rộng hoạt động hạ nguồn để tăng lợi nhuận.
The downstream users of the software will receive an update soon.
Người dùng hạ nguồn của phần mềm sẽ nhận được bản cập nhật ngay sắp tới.
To the north, the Beas River overflowed, carrying vehicles downstream as the river flooded neighborhoods.
Về phía bắc, sông Beas tràn bờ, cuốn theo dòng nước các phương tiện khi trận lũ lụt tràn vào các khu dân cư.
Nguồn: VOA Special July 2023 CollectionThe dog and I ran in, trying to save him, but were carried two miles downstream.
Tôi và chú chó chạy vào, cố gắng cứu anh ấy, nhưng chúng tôi đã bị cuốn trôi hai dặm xuống hạ lưu.
Nguồn: Reader's Digest AnthologySo these are brought downstream to the cities?
Vậy chúng được đưa xuống hạ lưu đến các thành phố?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14And they trigger downstream immune responses.
Và chúng kích hoạt các phản ứng miễn dịch ở hạ lưu.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2016Emergency evacuations have been organized for people in downstream areas.
Đã có các cuộc sơ tán khẩn cấp được tổ chức cho những người ở các khu vực hạ lưu.
Nguồn: CRI Online September 2020 CollectionIf we fail to pray, we shall be swept downstream.
Nếu chúng ta không cầu nguyện, chúng ta sẽ bị cuốn trôi xuống hạ lưu.
Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s PurposeThe slower flowing water is now cleaning itself – depositing sediment on its banks rather than washing it downstream.
Bây giờ, dòng nước chảy chậm hơn đang tự làm sạch – lắng đọng trầm tích trên bờ của nó thay vì cuốn nó xuống hạ lưu.
Nguồn: BBC English UnlockedThey're worried that the grand renaissance dam will reduce their access to water further downstream on the Blue Nile.
Họ lo ngại rằng đập hồi sinh vĩ đại sẽ làm giảm khả năng tiếp cận nguồn nước của họ xa hơn ở hạ lưu trên sông Nile Xanh.
Nguồn: BBC World HeadlinesBut the state chief minister said the water level downstream was stabilizing.
Nhưng bộ trưởng nội các bang cho biết mực nước ở hạ lưu đang ổn định.
Nguồn: BBC Listening Compilation February 2021Water rushed in and the car heaved again, soon to be carried downstream.
Nước tràn vào và chiếc xe lại lật, sớm bị cuốn trôi xuống hạ lưu.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay