smooth flow
dòng chảy trơn tru
blood flow
lưu lượng máu
traffic flow
dòng giao thông
free flow
dòng chảy tự do
constant flow
lưu lượng không đổi
flow in
dòng chảy vào
flow field
vùng dòng chảy
flow rate
tốc độ dòng chảy
process flow
process flow
cash flow
dòng tiền
flow chart
biểu đồ luồng
gas flow
dòng khí
fluid flow
dòng chảy chất lỏng
air flow
lưu lượng khí
water flow
dòng chảy của nước
information flow
luồng thông tin
power flow
dòng năng lượng
flow velocity
vận tốc dòng chảy
work flow
quy trình làm việc
flow control
điều khiển dòng chảy
flow pattern
mẫu dòng chảy
material flow
dòng vật liệu
data flow
dòng dữ liệu
to flow southwestward
chảy về hướng tây nam
a meridional flow of air
dòng khí theo hướng mérid độ
the ebb and flow of the sea
biên động của biển
This flower is a male.
Cái hoa này là hoa đực.
to flow through a siphon
chảy qua một ống siphon
to flow southwestwards
chảy về hướng tây nam
the flower of our generation.
hoa của thế hệ chúng ta.
the flow of water into the pond.
dòng nước chảy vào ao.
a flowing prose style.
phong cách văn xuôi trôi chảy.
meter a flow of water.
đo dòng nước chảy.
an adventive flower seed
hạt giống hoa ngoại lai
the flower of the youth of the country
hoa của tuổi trẻ đất nước
an easy flowing style
phong cách trôi chảy, dễ đọc
This obstructs the normal blood flow.
Điều này làm tắc nghẽn lưu lượng máu bình thường.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalSo, too, are financial flows and financial crises.
Tương tự như vậy là dòng tiền tài chính và khủng hoảng tài chính.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2016 CollectionIt contains flavonoids, which lower blood pressure and increase blood flow.
Nó chứa flavonoid, giúp hạ huyết áp và tăng lưu lượng máu.
Nguồn: Learning charging stationOthers, such as liberalising capital flows, will reach fruition only gradually.
Những điều khác, chẳng hạn như tự do hóa dòng vốn, sẽ chỉ đạt được kết quả dần dần.
Nguồn: The Economist - ChinaWomen opt for a warm emotional atmosphere where communication flows freely.
Phụ nữ thích một không khí tình cảm ấm áp, nơi giao tiếp diễn ra một cách tự do.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)And this can occlude normal blood flow.
Và điều này có thể làm tắc nghẽn lưu lượng máu bình thường.
Nguồn: Osmosis - GeneticsBut every marriage has its ebb and flow.
Nhưng cuộc hôn nhân nào cũng có những thăng trầm.
Nguồn: Desperate Housewives Season 5The stretch zone would be flowing water.
Khu vực giãn nở sẽ là nước chảy.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.Spoken English must have a natural flow.
Tiếng Anh nói phải có sự trôi chảy tự nhiên.
Nguồn: Sara's British English classStagnant means water that is not flowing.
Dìu là nước không chảy.
Nguồn: VOA Special September 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay