drowsy

[Mỹ]/ˈdraʊzi/
[Anh]/ˈdraʊzi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy buồn ngủ, nửa tỉnh nửa mê, gây ra cảm giác uể oải.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling drowsy

cảm thấy buồn ngủ

Câu ví dụ

the drowsy heat of the meadows.

sự nóng bức buồn ngủ của những cánh đồng.

a drowsy summer afternoon

một buổi chiều hè buồn ngủ.

It was a warm,quiet,drowsy afternoon.

Đó là một buổi chiều ấm áp, yên tĩnh và buồn ngủ.

a drowsy suburb called Surrey Hills.

một khu ngoại ô buồn ngủ tên là Surrey Hills.

With vapoury footsole by the water's drowsy blaze.

Với bàn chân mờ ảo bên cạnh ánh sáng lờ mờ của nước.

I feel drowsy after lunch every day.

Tôi cảm thấy buồn ngủ sau bữa trưa mỗi ngày.

Exhaust fumes made him drowsy and brought on a headache.

Khói thải khiến anh ấy cảm thấy buồn ngủ và bị đau đầu.

I must search in the drowsy shade of the bakula grove, where pigeons coo in their corner, and fairies' anklets tinkle in the stillness of starry nights.

Tôi phải tìm kiếm trong tán cây bakula rợp bóng mát, nơi những chú bồ câu kêu coo ở góc của chúng, và những chiếc vòng chân của tiên tinh tế vang lên trong sự tĩnh lặng của những đêm đầy sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay