edify

[Mỹ]/ˈedɪfaɪ/
[Anh]/ˈedɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. Làm sáng tỏ; giáo dục; chỉ dẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

edify the mind

giáo dục tâm trí

edify the soul

giáo dục tâm hồn

Câu ví dụ

Reading books can edify the mind.

Đọc sách có thể làm phong phú thêm kiến thức.

Parents play a crucial role in edifying their children.

Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc giáo dục con cái.

Teachers aim to edify students through knowledge and wisdom.

Giáo viên hướng đến việc truyền đạt kiến thức và trí tuệ để giáo dục học sinh.

Traveling to different countries can edify one's perspective.

Du lịch đến các quốc gia khác nhau có thể mở rộng tầm nhìn của mỗi người.

The museum offers exhibits that aim to edify visitors about history.

Nhà bảo tàng cung cấp các triển lãm nhằm giáo dục khách tham quan về lịch sử.

The purpose of education is to edify individuals and society.

Mục đích của giáo dục là làm phong phú kiến thức cho các cá nhân và xã hội.

The wise words of the philosopher edify those who seek knowledge.

Lời khôn ngoan của triết gia giáo dục những người tìm kiếm kiến thức.

Attending cultural events can edify one's appreciation for the arts.

Tham dự các sự kiện văn hóa có thể nâng cao sự đánh giá cao của một người về nghệ thuật.

The mentor's guidance helped to edify the young entrepreneur's business skills.

Sự hướng dẫn của người cố vấn đã giúp nâng cao kỹ năng kinh doanh của doanh nhân trẻ.

Through volunteering, individuals can edify their sense of empathy and compassion.

Thông qua tình nguyện, các cá nhân có thể nuôi dưỡng sự đồng cảm và lòng trắc ẩn của họ.

Ví dụ thực tế

With the social edification of society, keeping up with the Joneses is no longer the Joneses.

Với sự giáo dục xã hội của xã hội, chạy theo người khác không còn là vấn đề của những người Jones nữa.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He was unsparing but also generous, lyrical, edifying as a conscience.

Ông ấy không hề nương tay nhưng cũng hào phóng, đầy chất thơ, mang tính giáo dục như lương tâm.

Nguồn: New York Times

' I persuaded her, ' he said, with an edifying air of superiority.

'Tôi đã thuyết phục cô ấy,' anh ta nói, với vẻ tự cao tự đại mang tính giáo dục.

Nguồn: Difficult Times (Part 1)

You are giving thanks well enough, but no one else is edified.

Bạn đang bày tỏ lòng biết ơn đủ rồi, nhưng không ai khác được giáo dục.

Nguồn: 46 1 Corinthians Musical Bible Theater Version - NIV

Among the sights of Europe, that of Rome has ever been held one of the most striking and in some respects edifying.

Trong số những cảnh quan của Châu Âu, cảnh quan ở Rome luôn được coi là một trong những cảnh quan ấn tượng và ở một mức độ nào đó mang tính giáo dục.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

They're probably working in institutions that don't quite make sense anymore, and they're having an edifying effect on the people around them, becoming healers and social creatives in so many forms.

Họ có lẽ đang làm việc trong các tổ chức mà giờ đây không còn quá hợp lý nữa, và họ đang có tác động tích cực đến những người xung quanh, trở thành những người chữa bệnh và sáng tạo xã hội dưới nhiều hình thức.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The sound of our pens going refreshed us exceedingly, insomuch that I sometimes found it difficult to distinguish between this edifying business proceeding and actually paying the money.

Tiếng bút của chúng tôi viết lách đã làm chúng tôi cảm thấy sảng khoái vô cùng, đến mức đôi khi tôi thấy khó phân biệt giữa công việc giáo dục này và việc trả tiền thực tế.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Your industry edifies me, and I am sure that you will eventually be a baronet and the President of the Royal College of Surgeons; and you shall relieve royal persons of their, vermiform appendix.

Sự nghiệp của bạn làm tôi kinh ngạc, và tôi chắc chắn rằng bạn cuối cùng sẽ trở thành một Nam tước và Chủ tịch của Royal College of Surgeons; và bạn sẽ giúp đỡ các nhân vật hoàng gia loại bỏ ruột thừa của họ.

Nguồn: Magician

He regarded its complications as more curious than edifying, and he had an idea of the beauty of reason , which was, on the whole, meagrely gratified by what he observed in his female patients.

Ông ta coi những biến chứng của nó là tò mò hơn là mang tính giáo dục, và ông ta có ý tưởng về vẻ đẹp của lý trí, vốn nhìn chung, không được thỏa mãn nhiều bởi những gì ông ta quan sát được ở những bệnh nhân nữ của mình.

Nguồn: Washington Square

Had Tolstoi lived at the Priory in seclusion with a married lady 'cut off from what is called the world', however edifying the moral lesson, he could scarcely, I thought, have written WAR AND PEACE.

Nếu Tolstoi sống ở Priory ẩn dật với một người phụ nữ đã kết hôn 'đứt khỏi những gì được gọi là thế giới', bất kể bài học đạo đức mang tính giáo dục đến đâu, tôi nghĩ rằng ông ta khó có thể viết được CHIẾN TRANH VÀ HÒA BÌNH.

Nguồn: A room of one's own.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay