emotionless

[Mỹ]/iˈməuʃənlis/
[Anh]/ɪ'moʃənləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu cảm xúc, không biểu lộ cảm xúc

Câu ví dụ

a prissy and emotionless creature

một sinh vật chảnh chu và thiếu cảm xúc

His emotionless face gave nothing away.

Khuôn mặt vô cảm của anh ta không tiết lộ điều gì cả.

She spoke in an emotionless tone.

Cô ấy nói với giọng điệu vô cảm.

The robot's emotionless response was unsettling.

Phản ứng vô cảm của robot thật đáng lo ngại.

He faced the difficult decision with an emotionless demeanor.

Anh ta đối mặt với quyết định khó khăn với vẻ ngoài vô cảm.

Her emotionless gaze made others uncomfortable.

Ánh mắt vô cảm của cô ấy khiến những người khác cảm thấy khó chịu.

The killer carried out the crime in an emotionless manner.

Kẻ giết người đã thực hiện vụ án một cách vô cảm.

The painting depicted a scene of emotionless figures.

Bức tranh mô tả một cảnh với những hình nhân vô cảm.

He delivered the news in an emotionless voice.

Anh ta đưa tin với giọng nói vô cảm.

The leader's emotionless decision shocked the team.

Quyết định vô cảm của nhà lãnh đạo đã gây sốc cho đội ngũ.

Despite the tragedy, she remained emotionless.

Bất chấp bi kịch, cô ấy vẫn giữ vẻ vô cảm.

Ví dụ thực tế

His face, ordinarily so emotionless, was stamped with indescribable astonishment.

Khuôn mặt anh ấy, vốn dĩ vô cảm, đã in hằn sự kinh ngạc khó tả.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

But she has remained somewhat emotionless.

Nhưng cô ấy vẫn còn khá vô cảm.

Nguồn: Vox opinion

Okay, I get it, I get it. You are an emotionless robot. Well, I try.

Okay, tôi hiểu rồi, tôi hiểu rồi. Bạn là một robot vô cảm. Ừ, tôi cố gắng đấy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

When he appeared and he remained calm and basically emotionless in the dark throughout his appearance.

Khi anh ấy xuất hiện và vẫn bình tĩnh và về cơ bản vô cảm trong bóng tối trong suốt thời gian xuất hiện của mình.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019

Some people make sarcastic phrases flatter or more emotionless like this: Thanks for the help.

Một số người đưa ra những câu nói mỉa mai trở nên dễ dãi hoặc vô cảm hơn như thế này: Cảm ơn vì sự giúp đỡ.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

And he looks completely emotionless, which I absolutely love and I think it's kind of weirdly sexy.

Và anh ấy trông hoàn toàn vô cảm, điều mà tôi thực sự yêu thích và tôi nghĩ nó hơi kỳ lạ và quyến rũ.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Her uncomfortable expression was strange to see upon this plain face, which was usually calm and almost emotionless.

Biểu cảm khó chịu của cô ấy thật kỳ lạ khi nhìn trên khuôn mặt bình thường đó, vốn dĩ thường xuyên bình tĩnh và gần như vô cảm.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Just then, as mute and emotionless as ever, seven crewmen climbed onto the platform.

Ngay lúc đó, im lặng và vô cảm như mọi khi, bảy thủy thủ đã leo lên bệ.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

They weren't emotionless drones or robocops, preprogrammed to send people to prison.

Họ không phải là những con drone vô cảm hay cảnh sát máy móc, được lập trình trước để đưa mọi người vào tù.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 Compilation

He talks in this emotionless monotone, and somehow he always seems to know what to expect next.

Anh ấy nói bằng giọng đều đều và vô cảm, và dường như anh ấy luôn biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay