cold

[Mỹ]/kəʊld/
[Anh]/kold/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhiệt độ thấp, lạnh, sự lạnh lẽo; cảm lạnh, cúm
adj. có nhiệt độ thấp, lạnh; thờ ơ, vô cảm

Cụm từ & Cách kết hợp

cold outside

bên ngoài trời lạnh

catch a cold

bị cảm lạnh

cold weather

thời tiết lạnh

ice cold water

nước lạnh giá

cold hands

tay lạnh

cold feet

chân lạnh

cold wind

gió lạnh

cold drink

đồ uống lạnh

in the cold

trong cái lạnh

cold water

nước lạnh

cold war

chiến tranh lạnh

cold rolling

lăn nguội

cold winter

mùa đông lạnh

catch cold

bị cảm lạnh

cold storage

lưu trữ lạnh

cold air

không khí lạnh

cold rolled

lăn nguội

in cold blood

một cách lạnh lùng

cold extrusion

đùn nguội

common cold

cảm lạnh thông thường

cold rolling mill

nhà máy cán nguội

bad cold

cảm lạnh nặng

cold resistance

khả năng chống lạnh

have a cold

bị cảm lạnh

Câu ví dụ

a cold person; a cold nod.

một người lạnh lùng; một cái gật đầu lạnh.

a cold, dead voice.

một giọng nói lạnh lẽo, chết chóc.

a cold and frosty morning.

một buổi sáng lạnh giá và giá rét.

a really cold day.

một ngày thực sự rất lạnh.

a sluice with cold water.

một sluice với nước lạnh.

a transient cold spell.

một đợt lạnh lẽo tạm thời.

Ví dụ thực tế

Pluto is a cold, cold celestial dwarf.

Sao Diêm Vương là một sao lùn băng giá.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

They acquire immunity naturally just like our bodies acquire immunity when we get a cold.

Họ có được miễn dịch tự nhiên giống như cơ thể chúng ta có được miễn dịch khi bị cảm lạnh.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

He's had so many colds and sore throats recently.

Gần đây anh ấy bị cảm lạnh và viêm họng rất nhiều.

Nguồn: Travel Across America

And that is not the first time that someone has called me cold.

Và đó không phải là lần đầu tiên ai đó gọi tôi là lạnh lùng.

Nguồn: Modern Family - Season 05

You have a cold. You should take some medicine.

Bạn bị cảm lạnh. Bạn nên uống thuốc.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Fifth Grade Second Semester

Like, how cold and snowy is your Christmas?

Giáng sinh của bạn lạnh và tuyết như thế nào?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

14 I know it knocks you cold.

14 Tôi biết nó khiến bạn bất tỉnh.

Nguồn: My own English listening test.

I'm not feeling too well. I've caught a cold.

Tôi không thấy khỏe lắm. Tôi bị cảm lạnh.

Nguồn: Tourism English Conversation Collection

Cover yourself with a quilt or you'll catch a cold.

Che mình bằng một tấm chăn hoặc bạn sẽ bị cảm lạnh.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Hello, everyone, have you ever caught a cold?

Xin chào mọi người, bạn đã bao giờ bị cảm lạnh chưa?

Nguồn: Blue little koala

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay