cold outside
bên ngoài trời lạnh
catch a cold
bị cảm lạnh
cold weather
thời tiết lạnh
ice cold water
nước lạnh giá
cold hands
tay lạnh
cold feet
chân lạnh
cold wind
gió lạnh
cold drink
đồ uống lạnh
in the cold
trong cái lạnh
cold water
nước lạnh
cold war
chiến tranh lạnh
cold rolling
lăn nguội
cold winter
mùa đông lạnh
catch cold
bị cảm lạnh
cold storage
lưu trữ lạnh
cold air
không khí lạnh
cold rolled
lăn nguội
in cold blood
một cách lạnh lùng
cold extrusion
đùn nguội
common cold
cảm lạnh thông thường
cold rolling mill
nhà máy cán nguội
bad cold
cảm lạnh nặng
cold resistance
khả năng chống lạnh
have a cold
bị cảm lạnh
a cold person; a cold nod.
một người lạnh lùng; một cái gật đầu lạnh.
a cold, dead voice.
một giọng nói lạnh lẽo, chết chóc.
a cold and frosty morning.
một buổi sáng lạnh giá và giá rét.
a really cold day.
một ngày thực sự rất lạnh.
a sluice with cold water.
một sluice với nước lạnh.
a transient cold spell.
một đợt lạnh lẽo tạm thời.
Pluto is a cold, cold celestial dwarf.
Sao Diêm Vương là một sao lùn băng giá.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)They acquire immunity naturally just like our bodies acquire immunity when we get a cold.
Họ có được miễn dịch tự nhiên giống như cơ thể chúng ta có được miễn dịch khi bị cảm lạnh.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 CollectionHe's had so many colds and sore throats recently.
Gần đây anh ấy bị cảm lạnh và viêm họng rất nhiều.
Nguồn: Travel Across AmericaAnd that is not the first time that someone has called me cold.
Và đó không phải là lần đầu tiên ai đó gọi tôi là lạnh lùng.
Nguồn: Modern Family - Season 05You have a cold. You should take some medicine.
Bạn bị cảm lạnh. Bạn nên uống thuốc.
Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Fifth Grade Second SemesterLike, how cold and snowy is your Christmas?
Giáng sinh của bạn lạnh và tuyết như thế nào?
Nguồn: Idol speaks English fluently.14 I know it knocks you cold.
14 Tôi biết nó khiến bạn bất tỉnh.
Nguồn: My own English listening test.I'm not feeling too well. I've caught a cold.
Tôi không thấy khỏe lắm. Tôi bị cảm lạnh.
Nguồn: Tourism English Conversation CollectionCover yourself with a quilt or you'll catch a cold.
Che mình bằng một tấm chăn hoặc bạn sẽ bị cảm lạnh.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Hello, everyone, have you ever caught a cold?
Xin chào mọi người, bạn đã bao giờ bị cảm lạnh chưa?
Nguồn: Blue little koalaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay