entrust

[Mỹ]/ɪnˈtrʌst/
[Anh]/ɪnˈtrʌst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. 委托, 信托

Cụm từ & Cách kết hợp

entrust with

giao phó cho

Câu ví dụ

She was entrusted with the direction of the project.

Cô ấy được giao phó trách nhiệm chỉ đạo dự án.

Can you entrust an assistant with the task?

Bạn có thể giao phó một nhiệm vụ cho một trợ lý không?

you persuade people to entrust their savings to you.

bạn thuyết phục mọi người tin tưởng giao phó tiền tiết kiệm cho bạn.

I entrusted the child to your care.

Tôi đã giao con cho sự chăm sóc của bạn.

The task was too important to be entrusted to a child.

Nhiệm vụ quá quan trọng để giao cho một đứa trẻ.

He entrusted me with his money.

Anh ấy đã giao cho tôi số tiền của anh ấy.

I couldn’t entrust my children to strangers.

Tôi không thể giao con cái của mình cho người lạ.

I've been entrusted with the task of getting him safely back.

Tôi đã được giao nhiệm vụ đưa anh ấy trở lại an toàn.

The young couple entrusted the child to the care of their neighbour for evening schools.

Đôi vợ chồng trẻ đã giao con cho sự chăm sóc của hàng xóm của họ để đi học buổi tối.

The committee carried out the duties entrusted to it.

Ban thư ký đã thực hiện các nhiệm vụ được giao cho nó.

we entrust you with Jason's care and, surprise surprise, you make a mess of it.

chúng tôi giao cho bạn việc chăm sóc Jason và, bất ngờ thay, bạn làm hỏng mọi thứ.

entrusted his aides with the task.See Synonyms at commit

Anh ấy giao phó nhiệm vụ cho các trợ lý của mình. Xem Từ đồng nghĩa tại commit

You have no right to play ducks and drakes with money that has been entrusted to you.

Bạn không có quyền chơi trò 'ducks and drakes' với số tiền đã được giao phó cho bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay