equivalent circuit
mạch tương đương
equivalent stress
ứng suất tương đương
carbon equivalent
tương đương carbon
equivalent load
tải tương đương
equivalent resistance
điện trở tương đương
equivalent mass
khối lượng tương đương
equivalent material
vật liệu tương đương
equivalent diameter
đường kính tương đương
equivalent point
điểm tương đương
equivalent weight
trọng lượng tương đương
equivalent capacitance
dung kháng tương đương
equivalent exchange
trao đổi tương đương
equivalent value
giá trị tương đương
equivalent inductance
độ tự cảm tương đương
tnt equivalent
tương đương TNT
cash equivalent
tương đương tiền mặt
dose equivalent
tương đương liều
equivalent capacity
dung lượng tương đương
equivalent resistivity
điện trở suất tương đương
chinese equivalent
tương đương tiếng Trung Quốc
a square equivalent to a triangle
một hình vuông tương đương với một tam giác
a wish that was equivalent to a command.
một mong muốn tương đương với một mệnh lệnh.
the French equivalent of the Bank of England.
tương đương của Pháp với Ngân hàng Anh.
some regulations are equivalent to censorship.
một số quy định tương đương với kiểm duyệt.
one unit is equivalent to one glass of wine.
một đơn vị tương đương với một ly rượu vang.
the two sentences have equivalent syntactic structures.
hai câu có cấu trúc cú pháp tương đương.
There is no exactly equivalent French tense to the present perfect tense in English.
Không có thì hiện tại hoàn thành tương đương chính xác nào trong tiếng Pháp với thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh.
Nodding your head is equivalent to saying “yes”.
Gật đầu tương đương với việc nói “có”.
It is the political equivalent of a gaucho lassoing himself with his own bolas.
Đó là sự tương đương về chính trị của một người chăn gia súc bắt lấy chính mình bằng roi của mình.
the rise of the countertenor, the modern equivalent of the castrato without the unacceptable job requirements;
sự trỗi dậy của giọng countertenor, hiện đại tương đương với ca sĩ trample mà không có những yêu cầu công việc không thể chấp nhận được;
He changed his pounds for the equivalent amount of dollars.
Anh ấy đổi bảng sang số tiền tương đương bằng đô la.
Changing her job like that is equivalent to giving her the sack.
Thay đổi công việc như thế đó là tương đương với việc sa thải cô ấy.
Persons and corporations are equivalent entities under the law.
Các cá nhân và tập đoàn là những thực thể tương đương nhau theo luật pháp.
The dioptric equivalent of the near point of emmetropia(or the ametropia corrected)is the amplitude of accommodation.
Tương đương diop của điểm gần của thị lực bình thường (hoặc thị lực cận thị đã được điều chỉnh) là biên độ điều tiết.
A combined strength of a headful of human hair is capable of su orting a weight equivalent to that of 99 people.
Sức mạnh kết hợp của một mớ tóc người có thể chịu được một trọng lượng tương đương với 99 người.
6.As Levy observes, “This nonrepudiation feature is the electronic equivalent of a notary public seal.
6. Như Levy quan sát, “Tính năng không thể phủ nhận này là sự tương đương điện tử của con dấu công chứng.”
"What we're doing here will lead to the equivalent of stereo, then quadraphonic, then surround sound.
Những gì chúng ta đang làm ở đây sẽ dẫn đến sự tương đương của hệ thống âm thanh nổi, sau đó là hệ thống âm thanh bốn kênh, sau đó là hệ thống âm thanh vòm.
He changed his European dollars for the / an equivalent amount American dollars.
Anh ấy đổi đô la châu Âu của mình lấy số tiền tương đương bằng đô la Mỹ.
The gangsters offered him a sum equivalent to a whole year’s earnings.
Những kẻ côn an đã đưa cho anh ta một số tiền tương đương với một năm thu nhập.
This is the mega-genius equivalent of dying on the toilet.
Đây là sự tương đương của thiên tài siêu việt với việc chết trên bồn cầu.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)They're the visual equivalent of static.
Chúng giống như sự tương đương về mặt hình ảnh của nhiễu tĩnh.
Nguồn: The Power of Art - Pablo PicassoNow, they're the royal equivalent of an endangered species.
Bây giờ, chúng là sự tương đương của hoàng gia với một loài đang bị đe dọa.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 CollectionWe are the equivalent of year one of cinema.
Chúng tôi là sự tương đương của năm đầu tiên của điện ảnh.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 CollectionBut you had the equivalent in Amsterdam as well.
Nhưng bạn cũng có sự tương đương ở Amsterdam.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)It's the equivalent of four hundred billion today.
Nó tương đương với 400 tỷ hôm nay.
Nguồn: Legend of American Business TycoonsIt's our Greek equivalent of lasagne but nicer.
Nó là sự tương đương của người Hy Lạp với món lasagne nhưng ngon hơn.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"A Big Mac now costs the equivalent of $5.31.
Bây giờ, một chiếc Big Mac có giá tương đương 5,31 đô la.
Nguồn: The Economist - FinanceIt's actually the plant equivalent of a scream.
Nó thực sự là sự tương đương của thực vật với một tiếng thét.
Nguồn: Crash Course BotanyWow! This is the equivalent of an average memory stick!
Wow! Đây là sự tương đương của một chiếc USB bình thường!
Nguồn: 6 Minute EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay