evolve into
phát triển thành
evolve from
phát triển từ
evolve a style of one's own.
phát triển một phong cách của riêng mình.
Buds evolved into flowers.
Những nụ hoa đã tiến hóa thành hoa.
In regard to animals, Diphyodont evolved into Reptilia, which evolved into mammals.
Về mặt động vật, Diphyodont đã tiến hóa thành Reptilia, thứ đã tiến hóa thành động vật có vú.
The meeting evolved into a grab bag of petty complaints.
Cuộc họp đã phát triển thành một tập hợp các lời phàn nàn nhỏ nhặt.
plants have evolved cunning defences.
Thực vật đã phát triển những biện pháp phòng thủ xảo quyệt.
the Gothic style evolved steadily and naturally from the Romanesque.
Phong cách Gothic đã phát triển ổn định và tự nhiên từ Romanesque.
He has evolved a new theory.
Anh ấy đã phát triển một lý thuyết mới.
He evolved a system for making money quickly.
Anh ấy đã phát triển một hệ thống để kiếm tiền nhanh chóng.
Man has evolved from the ape.
Con người đã tiến hóa từ loài vượn.
The simple plan evolved into a complicated scheme.
Kế hoạch đơn giản đã phát triển thành một kế hoạch phức tạp.
Man was evolved from an ancestor that was probably arboreal.
Người tiến hóa từ một tổ tiên có lẽ là cây cao.
an amateur acting group that evolved into a theatrical company.
một nhóm diễn viên nghiệp dư đã phát triển thành một công ty kịch.
the populations are cut off from each other and evolve independently.
các quần thể bị cô lập với nhau và tiến hóa độc lập.
some dinosaurs evolved protuberances on top of their heads.
một số loài khủng long đã phát triển các mấu lồi trên đầu.
breed evolved from shorthorn beef cattle .
giống loài đã tiến hóa từ giống bò thịt shorthorn.
We can evolve the truth from a mass of confused evidence.
Chúng ta có thể rút ra sự thật từ một khối lượng bằng chứng bối rối.
Marxist theories evolved from different strands of social analysis.
các lý thuyết Marxist đã phát triển từ các khía cạnh khác nhau của phân tích xã hội.
I mean, the language is always evolving.
Ý tôi là, ngôn ngữ luôn luôn phát triển.
Nguồn: Learn grammar with Lucy.So about three billion years ago, bacteria evolved a defense mechanism to fight viral infection.
Vậy khoảng ba tỷ năm trước, vi khuẩn đã phát triển một cơ chế phòng thủ để chống lại nhiễm trùng virus.
Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)I think my palette has certainly evolved today.
Tôi nghĩ bảng màu của tôi chắc chắn đã phát triển hôm nay.
Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.Our relations have to evolve with the time.
Mối quan hệ của chúng ta phải phát triển theo thời gian.
Nguồn: CRI Online January 2019 CollectionAbout three billion years ago, multicellularity evolved.
Khoảng ba tỷ năm trước, đa bào đã phát triển.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 CollectionScientists know that thenutcracker's abilities evolved because of environmental pressure.
Các nhà khoa học biết rằng khả năng của thenutcracker đã phát triển do áp lực môi trường.
Nguồn: Listening DigestNumber three, it's amazing how plots evolve.
Số ba, thật tuyệt vời khi thấy cách các tình tiết phát triển.
Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.Psychoactive compounds have independently evolved several times over.
Các hợp chất hoạt động tâm thần đã tiến hóa độc lập nhiều lần.
Nguồn: Selected English short passagesSpace law is constantly evolving in that manner.
Luật không gian liên tục phát triển theo cách đó.
Nguồn: Business English EncyclopediaBut conditions for both sides are constantly changing and information is constantly evolving.
Nhưng điều kiện cho cả hai bên liên tục thay đổi và thông tin liên tục phát triển.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay