exode

[Mỹ]/ˈɛksəʊd/
[Anh]/ˈɛksoʊd/

Dịch

n. (trong rạp hát La Mã cổ đại) một vở hài kịch được biểu diễn sau khoảng thời gian nghỉ hoặc vào cuối.

Cụm từ & Cách kết hợp

mass exode

dòng chảy dân cư quy mô lớn

human exode

dòng chảy dân cư của con người

refugee exode

dòng chảy dân cư của người tị nạn

forced exode

dòng chảy dân cư bị ép buộc

economic exode

dòng chảy dân cư kinh tế

cultural exode

dòng chảy dân cư văn hóa

urban exode

dòng chảy dân cư đô thị

environmental exode

dòng chảy dân cư môi trường

social exode

dòng chảy dân cư xã hội

political exode

dòng chảy dân cư chính trị

Câu ví dụ

many people experienced an exode during the war.

Nhiều người đã trải qua một cuộc di cư trong chiến tranh.

the exode of talent from the region is concerning.

Việc nhiều tài năng rời khỏi khu vực là đáng lo ngại.

climate change has caused an exode of farmers.

Biến đổi khí hậu đã gây ra một cuộc di cư của nông dân.

there was a significant exode after the economic crisis.

Sau cuộc khủng hoảng kinh tế, đã có một cuộc di cư đáng kể.

the government is addressing the reasons behind the exode.

Chính phủ đang giải quyết những lý do đằng sau cuộc di cư.

urban areas are seeing an exode of residents to the countryside.

Các khu vực đô thị đang chứng kiến ​​việc người dân rời về nông thôn.

we must understand the impact of this exode on society.

Chúng ta phải hiểu tác động của cuộc di cư này đến xã hội.

the exode of refugees has strained local resources.

Cuộc di cư của người tị nạn đã gây căng thẳng cho nguồn lực địa phương.

in recent years, there has been an exode of young people.

Trong những năm gần đây, đã có một cuộc di cư của giới trẻ.

experts are studying the patterns of this exode.

Các chuyên gia đang nghiên cứu các mô hình của cuộc di cư này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay