It's important to externalize your feelings through art.
Việc bày tỏ cảm xúc của bạn thông qua nghệ thuật là điều quan trọng.
He tends to externalize his stress by going for a run.
Anh ấy có xu hướng giải tỏa căng thẳng bằng cách chạy bộ.
Therapists can help individuals externalize their inner struggles.
Các nhà trị liệu có thể giúp mọi người bày tỏ những đấu tranh nội tâm của họ.
Some people externalize their insecurities through aggressive behavior.
Một số người thể hiện sự thiếu tự tin của họ thông qua hành vi hung hăng.
She tried to externalize her thoughts by writing them down.
Cô ấy cố gắng thể hiện suy nghĩ của mình bằng cách viết chúng ra.
It's common for children to externalize their emotions through tantrums.
Thường thấy trẻ em thể hiện cảm xúc của chúng bằng những cơn cáu kỉnh.
The artist used painting as a way to externalize his inner turmoil.
Nghệ sĩ đã sử dụng hội họa như một cách để thể hiện sự bão rối nội tâm của mình.
Externalizing blame onto others is not a healthy coping mechanism.
Việc đổ lỗi cho người khác không phải là một cơ chế đối phó lành mạnh.
Some cultures encourage individuals to externalize their grief through mourning rituals.
Một số nền văn hóa khuyến khích mọi người bày tỏ nỗi đau của họ thông qua các nghi lễ tang lễ.
He tends to externalize his fears by avoiding certain situations.
Anh ấy có xu hướng thể hiện nỗi sợ hãi của mình bằng cách tránh một số tình huống nhất định.
And males tend show more externalizing ones, like aggression.
Và nam giới có xu hướng thể hiện nhiều hơn những hành vi bên ngoài, như hung hăng.
Nguồn: Simple PsychologyWe're just letting corporations really externalize the cost of training their workers.
Chúng tôi chỉ đang để các tập đoàn thực sự bên ngoài hóa chi phí đào tạo nhân viên của họ.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSo, the rise of more concentrated animal farms which have huge externalized costs on the environment.
Vậy, sự trỗi dậy của các trang trại chăn nuôi tập trung hơn, có chi phí bên ngoài lớn cho môi trường.
Nguồn: Vox opinionBy beating themselves senseless, they externalized the guilt of their sins.
Bằng cách tự đánh đập bản thân một cách vô nghĩa, họ đã bên ngoài hóa cảm giác tội lỗi của họ.
Nguồn: Charming historyIf you can find a few songs that really help to externalize your feelings.
Nếu bạn có thể tìm thấy một vài bài hát thực sự giúp bạn bên ngoài hóa cảm xúc của mình.
Nguồn: Different answers from 0 to 100 years old.They didn't externalize the depression as an invasive spirit.
Họ không bên ngoài hóa sự trầm cảm như một linh hồn xâm nhập.
Nguồn: TED Andrew SolomonThe tobacco industry externalizes all those costs, with an estimated one trillion US dollars per year.
Ngành công nghiệp thuốc lá bên ngoài hóa tất cả những chi phí đó, với ước tính một nghìn tỷ đô la Mỹ mỗi năm.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2018 CollectionThe call to action, then, is two-fold: We must externalize our fight against systemic racism while also internalizing the journey towards personal growth and understanding.
Vì vậy, lời kêu gọi hành động là hai mặt: Chúng ta phải bên ngoài hóa cuộc chiến chống lại phân biệt chủng tộc có hệ thống đồng thời nội hóa hành trình hướng tới sự phát triển và hiểu biết cá nhân.
Nguồn: 2023-40(Laughter) No matter how many VR goggles they slap on their faces and whatever fantasy world they go into, they can't externalize the slavery and pollution that was caused through the manufacture of the very device.
(Tiếng cười) Bất kể họ đeo bao nhiêu kính VR lên mặt và bất kỳ thế giới ảo nào họ đi vào, họ không thể bên ngoài hóa chế độ nô lệ và ô nhiễm do sản xuất chính thiết bị đó gây ra.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionUltimately, if the low cost food requires us to do these things to animals in our food system that aren't long-term healthy, how about we really simply just externalize that costs than the long term health issues?
Cuối cùng, nếu thực phẩm giá rẻ đòi hỏi chúng ta phải làm những điều này với động vật trong hệ thống thực phẩm của chúng ta mà không tốt cho sức khỏe lâu dài, tại sao chúng ta không đơn giản là bên ngoài hóa những chi phí đó hơn là các vấn đề sức khỏe lâu dài?
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay