externalization

[Mỹ]/[ˌɛkˈstɜːrnəlɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌɛkˈstɜːrnəlɪˈzeɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình chuyển một vật ra bên ngoài; trong kinh doanh, việc chuyển giao một chức năng hoặc quy trình kinh doanh cho một nhà cung cấp bên ngoài; trong tâm lý học, quá trình gán ghép cảm xúc hoặc thôi thúc của bản thân cho một người khác hoặc một vật thể.
v. chuyển một vật ra bên ngoài; chuyển giao một chức năng hoặc quy trình kinh doanh cho một nhà cung cấp bên ngoài; gán ghép cảm xúc hoặc thôi thúc của bản thân cho một người khác hoặc một vật thể.
Word Forms
số nhiềuexternalizations

Cụm từ & Cách kết hợp

externalization process

quy trình chuyển ngoại

externalization strategy

chiến lược chuyển ngoại

externalization technique

kỹ thuật chuyển ngoại

facilitate externalization

tạo điều kiện cho việc chuyển ngoại

externalization risk

rủi ro chuyển ngoại

externalization cost

chi phí chuyển ngoại

undergoing externalization

đang thực hiện chuyển ngoại

successful externalization

chuyển ngoại thành công

externalization benefits

lợi ích của việc chuyển ngoại

avoid externalization

tránh chuyển ngoại

Câu ví dụ

the company encouraged emotional externalization among its employees.

Công ty khuyến khích nhân viên bày tỏ cảm xúc ra bên ngoài.

through therapy, she learned to externalize her anxieties.

Thông qua liệu pháp, cô ấy đã học cách bày tỏ những lo lắng của mình ra bên ngoài.

the project involved the externalization of key business functions.

Dự án liên quan đến việc chuyển giao các chức năng kinh doanh quan trọng ra bên ngoài.

we opted for the externalization of our it infrastructure.

Chúng tôi đã chọn thuê ngoài cơ sở hạ tầng CNTT của mình.

the team facilitated the externalization of the problem to gain perspective.

Đội ngũ đã tạo điều kiện cho việc chuyển giao vấn đề ra bên ngoài để có được cái nhìn tổng quan.

successful conflict resolution often requires emotional externalization.

Giải quyết xung đột thành công thường đòi hỏi sự bày tỏ cảm xúc ra bên ngoài.

the software allows for the externalization of data to a cloud server.

Phần mềm cho phép chuyển dữ liệu ra máy chủ đám mây.

the process of externalization can be therapeutic for some individuals.

Quy trình chuyển giao có thể có tác dụng trị liệu cho một số cá nhân.

the company pursued the externalization of its customer service department.

Công ty đã theo đuổi việc chuyển giao bộ phận dịch vụ khách hàng.

externalization of risk is a key component of our strategy.

Chuyển giao rủi ro là một thành phần quan trọng của chiến lược của chúng tôi.

he used journaling as a method for emotional externalization.

Anh ấy đã sử dụng nhật ký làm một phương pháp để bày tỏ cảm xúc ra bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay