forge

[Mỹ]/fɔːdʒ/
[Anh]/fɔːrdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. hình thành hoặc tạo ra, thường thông qua nỗ lực hoặc kỹ năng, thường với ý định lừa dối

vi. di chuyển nhanh chóng về phía trước và với quyết tâm

n. một xưởng nơi kim loại được nung nóng và rèn thành hình; xưởng rèn.

Cụm từ & Cách kết hợp

forge ahead

tiến lên mạnh mẽ

forge a signature

tạo chữ ký giả

forge a sword

rèn kiếm

forge a friendship

xây dựng một tình bạn

forge piece

gia công một mảnh

forge press

máy ép rèn

forge iron

rèn sắt

Câu ví dụ

forge a treaty; forge a close relationship.

thương lượng một hiệp ước; xây dựng một mối quan hệ thân thiết.

forged ahead through throngs of shoppers.

tiến lên phía trước giữa đám đông người mua sắm.

forged into first place with seconds to go.

vượt lên vị trí số một trong những giây cuối cùng.

they have forged contacts with key people in business.

họ đã xây dựng các mối liên hệ với những người chủ chốt trong kinh doanh.

the two women forged a close bond.

hai người phụ nữ đã xây dựng một mối liên kết thân thiết.

The police compared the forged signature with the original.

Cảnh sát so sánh chữ ký giả mạo với bản gốc.

The winning crew rapidly forged ahead.

Đội đua thắng cuộc nhanh chóng tiến lên phía trước.

The transatlantic liner forged ahead through the waves.

Tàu thuỷ xuyên Đại Tây Dương tiến lên phía trước giữa những con sóng.

The students have forged ahead with their work.

Những sinh viên đã tiến lên phía trước với công việc của họ.

Difficulties help to forge people into able folk.

Những khó khăn giúp mọi người trở thành những người có năng lực.

The blacksmith forged a bar of iron into a hook.

Người thợ rèn đã rèn một thanh sắt thành móc.

Their friendship was forged by sharing adversity.

Tình bạn của họ được hình thành bằng cách chia sẻ nghịch cảnh.

A bayonet blade is forged from the finest steel.

Lưỡi lê được rèn từ thép tốt nhất.

He forged ahead, panting and breathless.

Anh ta tiến lên phía trước, thở hổn hển và thếu hơi.

his success was the cue for the rest of Fleet Street to forge ahead.

thành công của anh ấy là tín hiệu cho phần còn lại của Fleet Street tiến lên phía trước.

he forged through the crowded side streets.

anh ta len lỏi qua những con phố nhỏ đông đúc.

we will forge our own future, free from the trammels of materialism.

chúng ta sẽ tự mình tạo ra tương lai, tự do khỏi xiềng xích của chủ nghĩa vật chất.

Everything new comes from the forge of hard and bitter struggle.

Mọi thứ mới mẻ đều bắt nguồn từ lò rèn của những đấu tranh gian khổ và cay đắng.

Ví dụ thực tế

The story of how we forged friendships that will last a lifetime.

Câu chuyện về cách chúng tôi đã tạo ra những tình bạn sẽ kéo dài trọn đời.

Nguồn: 2018 Highlights of Graduation Speeches

Civil liberties cannot be forged in blood.

Những quyền tự do dân sự không thể được tạo ra bằng máu.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

A strong camaraderie between the divers has been forged.

Một tình đoàn kết mạnh mẽ giữa các thợ lặn đã được tạo ra.

Nguồn: Human Planet

Why else would Hephaestus have forged it for me?

Nếu không, tại sao Hephaestus lại rèn nó cho tôi?

Nguồn: Lost Girl Season 05

But this is a furnace where new stars are forged.

Nhưng đây là một lò luyện kim nơi những ngôi sao mới được rèn.

Nguồn: The wonders of the universe.

We are forging ahead of a huge storm.

Chúng tôi đang tiến lên phía trước một cơn bão lớn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

It's not unusual for wolverines to forge their own paths.

Không phải là điều bất thường khi những con chó lảng vực tự tạo ra con đường của riêng chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

I'm guessing that she is forging an alliance with the Garuda.

Tôi đoán rằng cô ấy đang tạo ra một liên minh với Garuda.

Nguồn: Lost Girl Season 2

They bought the forge together a few years earlier, invested their future in it.

Họ đã mua xưởng rèn cùng nhau vài năm trước và đầu tư tương lai vào nó.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Ukraine's been divided over whether to forge closer ties with Europe or Russia.

Ukraine đã bị chia rẽ về việc liệu có nên tạo ra những mối quan hệ gắn bó hơn với châu Âu hay Nga.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay