create

[Mỹ]/kriˈeɪt/
[Anh]/kriˈeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây ra, làm, sản xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

create button

tạo nút

Câu ví dụ

create a poem; create a role.

tạo một bài thơ; tạo một vai trò.

create the civilization of the future

tạo ra nền văn minh của tương lai

laying turf to create a lawn

trải cỏ để tạo ra một bãi cỏ

created a trust fund;

đã tạo ra một quỹ tín thác;

he was created a baronet.

anh ta được phong làm baronet.

the scheme could create 200 jobs.

kế hoạch có thể tạo ra 200 việc làm.

It's bound to create trouble sooner or later.

Chắc chắn rồi nó sẽ gây ra rắc rối sớm muộn thôi.

The queen created him a peer.

Nữ hoàng đã phong ông làm quý tộc.

He was created Prince of Wales.

Anh ta được phong làm Hoàng tử xứ Wales.

You needn't create about it.

Bạn không cần phải lo lắng về nó.

God created the world.

Thượng đế đã tạo ra thế giới.

The project will create up to 40 new jobs.

Dự án sẽ tạo ra tới 40 việc làm mới.

That remark created a stir.

Lời nhận xét đó đã gây ra sự xôn xao.

three architects and a planner combine to create a Xanadu.

ba kiến trúc sư và một nhà quy hoạch kết hợp để tạo ra một Xanadu.

commissions were created to advise on foreign affairs.

Các ủy ban được thành lập để tư vấn về các vấn đề đối ngoại.

we have created something between us.

chúng ta đã tạo ra điều gì đó giữa chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay