forget about it
quên đi
forgetful
quên lỗi
forget oneself
quên chính mình
never forget
đừng bao giờ quên
don't forget
đừng quên
forget about
quên đi
forgive and forget
tha thứ và quên đi
forget to do
quên làm
forget doing
quên việc làm
Be sure not to forget it.
Hãy chắc chắn đừng quên nó.
Don't forget the cases.
Đừng quên những trường hợp đó.
forget all this romantic stuff.
Hãy quên hết những chuyện lãng mạn này đi.
Don't forget your duties.
Đừng quên những nhiệm vụ của bạn.
Don't forget to admire the baby.
Đừng quên ngưỡng mộ em bé.
She won't forget that in a hurry.
Cô ấy sẽ không quên điều đó đâu.
In time you'll forget him.
Theo thời gian, bạn sẽ quên anh ấy.
an experience you won't forget in a hurry.
một trải nghiệm mà bạn sẽ không thể quên nhanh như vậy.
Don't forget me to your parents.
Đừng quên nhắc tôi với bố mẹ bạn nhé.
Don't forget your duty to your parents.
Đừng quên trách nhiệm của bạn với bố mẹ.
Just forget it, will you?
Thôi, quên nó đi được không?
Forget it, Dave, no harm done.
Quên đi, Dave, không có gì đâu.
Trust you to forget my birthday!
Chắc chắn là do bạn mà tôi quên mất sinh nhật của mình!
recollect how the accident happened. forget
hãy nhớ lại tai nạn đã xảy ra như thế nào. quên
Don't forget to scrub behind your ears.
Đừng quên rửa sau tai nhé.
Don't forget your hat, sir.
Đừng quên mũ của anh, thưa ông.
Don't forget to date your letters.
Đừng quên ghi ngày tháng trên thư của bạn.
Forget it all and kiss me now, aunt.'
Hãy bỏ qua tất cả và hôn tôi ngay bây giờ, dì ạ.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)If you enjoy this don't forget to subscribe.
Nếu bạn thích điều này thì đừng quên đăng ký nhé.
Nguồn: Hobby perspective ReactThat's fine Don't forget to update the inventory.
Không sao. Đừng quên cập nhật kho hàng.
Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical EnglishOh, yes. I certainly won't forget it.
Ồ, đúng rồi. Chắc chắn tôi sẽ không quên đâu.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Well, Heathcliff, have you forgotten me? '
Ừm, Heathcliff, anh có quên tôi không?
Nguồn: "Wuthering Heights" simplified version (Level 5)Forget hard boiled, we're talking frozen solid.
Quên đi chuyện luộc, chúng ta đang nói về việc đông cứng hoàn toàn.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthBut the top could never forget her.
Nhưng người đứng đầu không thể quên cô ấy.
Nguồn: 101 Children's English StoriesAnd cellulite, I have not forgotten about you.
Và cellulite, tôi không quên các bạn đâu.
Nguồn: TEDxMaybe we should just forget the pies.
Có lẽ chúng ta chỉ nên quên mấy chiếc bánh đi.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7" No one is forgotten, nothing is forgotten."
“Không ai bị quên, không có gì bị quên đâu.”
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay