remember

[Mỹ]/rɪ'membə/
[Anh]/rɪ'mɛmbɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để nhớ lại hoặc có trong tâm trí; để giữ trong bộ nhớ của ai đó
vt. để cho tiền hoặc quà cho ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

Remember me

Hãy nhớ về tôi

remember oneself

nhớ về chính mình

remember to do

nhớ phải làm

remember doing

nhớ đã làm

remember of

nhớ về

when you remember

khi bạn nhớ

Câu ví dụ

remember me to Charlie.

Hãy nhớ nhắc Charlie cho tôi.

He'll remember this day.

Anh ấy sẽ nhớ ngày này.

To Remember Estival Evanescence.

Để nhớ về sự thoáng chớtạt của mùa hè.

Remember to latch the gate behind you.

Nhớ đóng chốt cổng lại sau khi bạn đi qua.

Kate remembers being disrobed.

Kate nhớ lại khoảnh khắc bị cởi bỏ.

I remember that distant afternoon.

Tôi nhớ cái buổi chiều xa xôi đó.

you must remember that this is a secret.

Bạn phải nhớ rằng đây là một bí mật.

remember to turn off the gas.

Nhớ tắt gas đi.

you'd better remember it.

Tốt hơn hết là bạn nên nhớ nó.

And then, you must remember...

Và sau đó, bạn phải nhớ...

remember sb. in one's will

Ghi tên ai đó vào di chúc của mình.

Please remember the taxi driver.

Xin vui lòng nhớ người lái xe taxi.

Please remember me to your parents.

Xin vui lòng nhắc tôi với bố mẹ của bạn.

Give me time to remember, please.

Cho tôi một chút thời gian để nhớ, làm ơn.

finally remembered the address.

Cuối cùng cũng nhớ được địa chỉ.

Remember me to your family.

Nhớ nhắc tôi với gia đình của bạn.

Remember, the supertype relation is reflexive.

Hãy nhớ rằng quan hệ siêu loại là phản xạ.

Please remember me to your mother.

Xin vui lòng nhắc tôi với mẹ của bạn.

I remember him very vaguely.

Tôi nhớ anh ấy rất mơ hồ.

Ví dụ thực tế

So if you remember nothing else from today, remember that phrase.

Vậy nếu bạn không nhớ gì khác từ hôm nay, hãy nhớ câu đó.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

I remember her. I remember all of it.

Tôi nhớ cô ấy. Tôi nhớ tất cả.

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

You give what you remember from the past.

Bạn cho đi những gì bạn nhớ từ quá khứ.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

She testified she did not remember the subsequent crash.

Cô ấy khai rằng cô ấy không nhớ vụ va chạm sau đó.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

I'll tell you what I do remember.

Tôi sẽ nói cho bạn biết tôi nhớ gì.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Hello, Mr.Vegetable Man. Do you remember me?

Chào ông Vegetable Man. Ông có nhớ tôi không?

Nguồn: Crazy English 900 Sentences

" Surely you are not remembering clearly, " I said.

"- Chắc hẳn bạn không nhớ rõ," tôi nói.

Nguồn: The Hound of the Baskervilles

Yes, okay. Well, what else do you remember?

Vâng, được thôi. Thôi, bạn còn nhớ gì nữa?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Were you even talking? I can't remember.

Bạn có nói chuyện không? Tôi không nhớ.

Nguồn: Channel of the Co-Action Public Welfare Fund: Issue 3

Our house seemed much smaller than I remembered.

Nhà của chúng tôi có vẻ nhỏ hơn nhiều so với những gì tôi nhớ.

Nguồn: "Christian Science Monitor" Reading Selections

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay