formal

[Mỹ]/ˈfɔːml/
[Anh]/ˈfɔːrml/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thích hợp; được đặc trưng bởi sự chú ý nghiêm ngặt đến chi tiết và trật tự
n. một buổi gặp gỡ xã hội yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc cư xử; trang phục buổi tối

Cụm từ & Cách kết hợp

formal education

giáo dục chính quy

formal description

mô tả trang trọng

formal training

đào tạo chính thức

formal language

ngôn ngữ hình thức

formal analysis

phân tích hình thức

formal definition

định nghĩa chính thức

formal logic

logic hình thức

formal system

hệ thống hình thức

formal party

tiệc trang trọng

formal contract

hợp đồng chính thức

formal dress

váy trang trọng

formal model

mô hình chính thức

formal organization

tổ chức chính thức

formal verification

xác minh chính thức

formal invitation

lời mời trang trọng

formal parameter

tham số chính thức

formal style

phong cách trang trọng

formal theory

thuyết hình thức

formal agreement

thỏa thuận chính thức

Câu ví dụ

to attend a formal event

để tham dự một sự kiện trang trọng

to make a formal announcement

để đưa ra một thông báo chính thức

to follow formal procedures

để tuân thủ các thủ tục chính thức

Ví dụ thực tế

It just sounds a bit too formal.

Nó chỉ nghe hơi quá trang trọng.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Please set it for a formal occasion.

Xin vui lòng đặt nó cho một dịp trang trọng.

Nguồn: American Tourist English Conversations

Please type it in a formal style.

Xin vui lòng viết theo phong cách trang trọng.

Nguồn: Clever Secretary Dialogue

It's gorgeous and formal and totally legendary.

Nó tuyệt đẹp, trang trọng và hoàn toàn huyền thoại.

Nguồn: Gossip Girl Selected

Yep. And one for Kevin, too, for his winter formal. - Oh.

Ừ. Và một cái cho Kevin nữa, cho dạ hội mùa đông của cậu. - Ồ.

Nguồn: Our Day Season 2

170. The form of the former formula is formally formulated.

170. Dạng của công thức trước đây được xây dựng một cách trang trọng.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

The difference is that " commence" is the most formal of the three.

Sự khác biệt là " commence" là trang trọng nhất trong ba từ.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Now a three-piece suit is a special kind of business suits, very formal.

Bây giờ, một bộ vest ba mảnh là một loại vest kinh doanh đặc biệt, rất trang trọng.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

And the bigger request was very polite, very formal, and also very long.

Và yêu cầu lớn hơn rất lịch sự, rất trang trọng và cũng rất dài.

Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - Business English

First, you should ask if it is a formal or casual party.

Đầu tiên, bạn nên hỏi xem đó là bữa tiệc trang trọng hay bình thường.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay