formal education
giáo dục chính quy
formal description
mô tả trang trọng
formal training
đào tạo chính thức
formal language
ngôn ngữ hình thức
formal analysis
phân tích hình thức
formal definition
định nghĩa chính thức
formal logic
logic hình thức
formal system
hệ thống hình thức
formal party
tiệc trang trọng
formal contract
hợp đồng chính thức
formal dress
váy trang trọng
formal model
mô hình chính thức
formal organization
tổ chức chính thức
formal verification
xác minh chính thức
formal invitation
lời mời trang trọng
formal parameter
tham số chính thức
formal style
phong cách trang trọng
formal theory
thuyết hình thức
formal agreement
thỏa thuận chính thức
to attend a formal event
để tham dự một sự kiện trang trọng
to make a formal announcement
để đưa ra một thông báo chính thức
to follow formal procedures
để tuân thủ các thủ tục chính thức
It just sounds a bit too formal.
Nó chỉ nghe hơi quá trang trọng.
Nguồn: Learn English by following hot topics.Please set it for a formal occasion.
Xin vui lòng đặt nó cho một dịp trang trọng.
Nguồn: American Tourist English ConversationsPlease type it in a formal style.
Xin vui lòng viết theo phong cách trang trọng.
Nguồn: Clever Secretary DialogueIt's gorgeous and formal and totally legendary.
Nó tuyệt đẹp, trang trọng và hoàn toàn huyền thoại.
Nguồn: Gossip Girl SelectedYep. And one for Kevin, too, for his winter formal. - Oh.
Ừ. Và một cái cho Kevin nữa, cho dạ hội mùa đông của cậu. - Ồ.
Nguồn: Our Day Season 2170. The form of the former formula is formally formulated.
170. Dạng của công thức trước đây được xây dựng một cách trang trọng.
Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.The difference is that " commence" is the most formal of the three.
Sự khác biệt là " commence" là trang trọng nhất trong ba từ.
Nguồn: VOA Special May 2023 CollectionNow a three-piece suit is a special kind of business suits, very formal.
Bây giờ, một bộ vest ba mảnh là một loại vest kinh doanh đặc biệt, rất trang trọng.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideAnd the bigger request was very polite, very formal, and also very long.
Và yêu cầu lớn hơn rất lịch sự, rất trang trọng và cũng rất dài.
Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - Business EnglishFirst, you should ask if it is a formal or casual party.
Đầu tiên, bạn nên hỏi xem đó là bữa tiệc trang trọng hay bình thường.
Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay