proper attire
trang phục phù hợp
proper etiquette
phong cách ứng xử phù hợp
proper hygiene
vệ sinh phù hợp
proper nutrition
dinh dưỡng phù hợp
proper pronunciation
phát âm đúng
proper time
thời gian phù hợp
city proper
thành phố
proper for
phù hợp với
proper motion
chuyển động thực
proper operation
hoạt động phù hợp
proper name
tên chính thức
proper handling
xử lý đúng cách
proper function
chức năng phù hợp
proper functioning
hoạt động bình thường
proper value
giá trị phù hợp
proper scale
thang đo phù hợp
proper alignment
thẳng hàng đúng cách
proper law
luật phù hợp
proper pride
niềm tự hào chính đáng
proper rate
tỷ lệ phù hợp
proper noun
danh từ riêng
proper quantities
số lượng phù hợp
the proper placement of microphones.
việc bố trí micrô phù hợp.
temperature proper to August
nhiệt độ phù hợp với tháng Tám
in the proper sense of the word
theo nghĩa đúng của từ
That guy is a proper terror.
Gã ta thật sự là một kẻ khủng bố.
Language is proper to mankind.
Ngôn ngữ là đặc tính của loài người.
a proper lady; a proper gentleman.
một quý cô đúng mực; một quý ông đúng mực.
the proper fit of means to ends.
sự phù hợp đúng đắn của phương tiện với mục đích.
the proper time to plant a crop;
thời điểm thích hợp để trồng một vụ mùa;
they didn't apply through the proper channels.
họ không xin phép theo đúng quy trình.
a lack of proper parental and school discipline.
sự thiếu kỷ luật đúng đắn của cha mẹ và nhà trường.
she's a proper little madam.
cô ta là một cô bé ngoan ngoãn.
a very prim and proper lady.
một quý cô rất chỉnh tề và đúng mực.
an artist needs the proper tools.
một nghệ sĩ cần những công cụ phù hợp.
to judge with my proper eyes.
để đánh giá bằng mắt thường của tôi.
he is a proper youth!.
anh ấy là một thanh niên đúng mực!
books proper to this subject
sách phù hợp với chủ đề này
I don't like proper children.
Tôi không thích trẻ con ngoan.
There will be a proper row about it.
Sẽ có một cuộc tranh cãi nghiêm túc về chuyện đó.
Without proper training, they bring this to classrooms.
Nếu không được đào tạo đúng cách, họ mang điều này vào các lớp học.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.It's a hole. Doctor booked him somewhere proper.
Đó là một lỗ. Bác sĩ đã đặt anh ta ở một nơi thích hợp.
Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry NightBut to deny a man a proper burial?
Nhưng từ chối một người đàn ông được chôn cất một cách đàng hoàng?
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Used properly, this is very effective, but it requires continuous use.
Khi được sử dụng đúng cách, điều này rất hiệu quả, nhưng nó đòi hỏi việc sử dụng liên tục.
Nguồn: Osmosis - RespirationSo Wilfrid, either you take care proper of yourself or I, too, shall resign.
Vậy Wilfrid, hoặc là anh chăm sóc bản thân một cách thích hợp, hoặc tôi cũng sẽ từ chức.
Nguồn: Prosecution witnessSo, hearts, diamonds, clubs, and spades are the proper names of these.
Vậy, rô, cơ, chuồn và bích là tên thích hợp của những thứ này.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionIt's also important to use proper English.
Điều quan trọng là phải sử dụng tiếng Anh đúng cách.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)There are proper disposal and incineration methods for a reason.
Có những phương pháp xử lý và đốt rác thải thích hợp vì một lý do.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastProper physical exercise increases your chances for health, and proper mental exercise increases your chances for wealth.
Tập thể dục thể chất đúng cách sẽ tăng cơ hội cho sức khỏe của bạn, và tập thể dục tinh thần đúng cách sẽ tăng cơ hội cho sự giàu có của bạn.
Nguồn: Rich Dad Poor DadNow, this is a proper American biscuit.
Bây giờ, đây là một bánh quy kiểu Mỹ đúng cách.
Nguồn: Gourmet BaseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay