gee

[Mỹ]/dʒiː/
[Anh]/dʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

int. (một tiếng kêu để thúc giục một con ngựa di chuyển, di chuyển nhanh hơn, hoặc đi nhanh hơn)
vt. để thúc giục làm việc nhanh hơn hoặc hiệu quả hơn, động viên, khuyến khích.

Cụm từ & Cách kết hợp

oh gee

oh gee

gee whiz

gee whiz

gee willikers

gee willikers

gee golly

gee golly

Câu ví dụ

this era of gee-whiz gadgetry.

kỷ nguyên của những gadget kỳ diệu.

Gee, Linda looks great at fifty!.

Trời ơi, Linda trông tuyệt vời ở tuổi 50!

I was running around geeing people up.

Tôi chạy xung quanh để khích lệ mọi người.

Their success last week will gee the team up.

Thành công của họ tuần trước sẽ thúc đẩy đội ngũ.

"Gee up there, Neddy, " shouted the little boy.

"Trời ơi, ở trên kia, Neddy," cậu bé hét lên.

Gee, it’s good to have a look at you, old socks!

Trời ơi, thật vui khi được nhìn thấy cậu, bạn già!

Carol: Well, gee, we never go to the movies on weeknights.

Carol: Ồ, chúng tôi chưa bao giờ đi xem phim vào các ngày trong tuần.

He moves in for kill, getting up in your face and suavely blurting out: “Gee yer hair looksh aweshum!

Anh ta tiến lại gần để kết liễu, đến ngay trước mặt bạn và một cách duyên dáng buột miệng nói: “Gee tóc của bạn trông thật tuyệt vời!

Ví dụ thực tế

Oh, gee, you really twisted it, huh?

Ôi, trời ơi, bạn đã làm sai rồi à?

Nguồn: Modern Family Season 6

Well, gee, you could, like, marry me!

Thật sao, bạn có thể, như thể, lấy tôi làm vợ được sao?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Gee, thank you. Really, that's so nice.

Ôi, cảm ơn bạn. Thật sự mà nói, điều đó rất tốt.

Nguồn: Friends Season 3

Gee, I wonder how we got that way?

Ôi, tôi tự hỏi tại sao chúng ta lại như vậy?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Oh, gee. You know what? Make it $300.

Ôi, trời ơi. Bạn biết không? Giá $300.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Oh, gee, there's a host of them.

Ôi, trời ơi, có rất nhiều.

Nguồn: Rock documentary

Aw, gee, Dumbo. I think your ears are beautiful.

Ôi, trời ơi, Dumbo. Tôi nghĩ đôi tai của bạn thật đẹp.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Well, gee, eh? [Laughs] You're one big beaver.

Ừm, trời ơi, phải không? [Cười] Bạn là một con hải ly lớn.

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

Yeah, gee, I been getting that a lot lately.

Ừ, trời ơi, tôi nhận được điều đó rất nhiều dạo này.

Nguồn: The Best Mom

Gee. Uh ... Is it the waitress? Penny? What about her?

Ôi trời. Ờ... Đó là nữ phục vụ à? Penny? Còn về cô ấy thì sao?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay