oops

[Mỹ]/uːps/
[Anh]/ʊps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

int. Ôi
abbr. Hệ thống vá đối tượng trực tuyến

Cụm từ & Cách kết hợp

Oops, my bad

Xin lỗi, tớ xin lỗi

Câu ví dụ

- Cherub Wings -Moldy Goldy & Oops!

- Cherub Wings -Moldy Goldy & Oops!

Oops! I nearly dropped my cup of tea!

Trời ơi! Tôi suýt làm rơi cốc trà!

Ouch, bloody hell! Oops, excuse my French!

Ái chà chà, xin lỗi vì lời lẽ thô tục!

OOPS! Web site is in maintenance! Please checkback a moment later. Thanks.

Ối! Trang web đang được bảo trì! Vui lòng quay lại sau một lát. Cảm ơn.

Oops, I dropped my phone.

Ối, tôi làm rơi điện thoại rồi.

She made an oops during the presentation.

Cô ấy đã mắc lỗi trong quá trình thuyết trình.

Oops, I forgot to lock the door.

Ối, tôi quên khóa cửa rồi.

He let out an oops when he spilled his drink.

Anh ấy thốt lên 'ối' khi làm đổ đồ uống của mình.

Oops, I didn't mean to interrupt you.

Ối, tôi không có ý làm phiền đâu.

The cake turned out a bit dry, oops.

Bánh hơi khô một chút, ối!

Oops, I tripped over the rug.

Ối, tôi vấp phải tấm thảm.

She made an oops by sending the wrong email.

Cô ấy đã mắc lỗi khi gửi nhầm email.

Oops, I spilled some coffee on your shirt.

Ối, tôi làm đổ một ít cà phê lên áo của bạn rồi.

He let out an oops when he realized he forgot his wallet.

Anh ấy thốt lên 'ối' khi nhận ra mình quên ví.

Ví dụ thực tế

Oops, that chili fell off, oops that chili fell off.

Ối, quả ớt rơi rồi, ối quả ớt rơi rồi.

Nguồn: Gourmet Base

Hey, I haven't failed, you haven't failed, we just had a little oops moment.

Này, tôi chưa thất bại, bạn chưa thất bại, chúng ta chỉ có một khoảnh khắc 'oops' nhỏ thôi.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

Oops, did I forget to mention that?

Ối, tôi quên đề cập điều đó sao?

Nguồn: We Bare Bears

Oops, where did I put the pictures?

Ối, tôi để ảnh ở đâu rồi?

Nguồn: People's Education Press PEP Primary School English Grade 6 Volume 2

Oops. Did I give it away, too?

Ối. Tôi đã tiết lộ nó sao?

Nguồn: Genius Baby Bear LB

Oops, I've mispronounced schedule, who am I?

Ối, tôi đã phát âm sai 'schedule', tôi là ai nhỉ?

Nguồn: Learn techniques from Lucy.

Oops. Seriously, though, it could have been disastrous.

Ối. Thật sự đấy, nó có thể trở nên thảm họa.

Nguồn: CNN Reading Selection

Oops, I accidentally made my favorite drink.

Ối, tôi vô tình làm ra đồ uống yêu thích của mình.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Oops. I swear I had it on vibrate.

Ối. Tôi thề là tôi đã để chế độ rung.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Oops, let me play that again.

Ối, để tôi phát lại lần nữa.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay