generation

[Mỹ]/ˌdʒenəˈreɪʃn/
[Anh]/ˌdʒenəˈreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm người được sinh ra và sống trong cùng một thời kỳ, một nhóm cá nhân được sinh ra và sống trong cùng một khoảng thời gian, sự sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

millennial generation

thế hệ millennials

baby boomer generation

thế hệ baby boomer

next generation

thế hệ tiếp theo

youth generation

thế hệ trẻ

new generation

thế hệ mới

power generation

sản xuất điện

third generation

thế hệ thứ ba

second generation

thế hệ thứ hai

first generation

thế hệ đầu tiên

younger generation

thế hệ trẻ hơn

electricity generation

sản xuất điện

wind power generation

sản xuất năng lượng gió

young generation

thế hệ trẻ

generation mechanism

cơ chế tạo thế hệ

generation gap

khoảng cách thế hệ

generation method

phương pháp tạo thế hệ

gas generation

sản xuất khí

heat generation

sản xuất nhiệt

code generation

tạo mã

electric power generation

sản xuất điện

current generation

thế hệ hiện tại

energy generation

sản xuất năng lượng

second harmonic generation

tạo hài bậc hai

Câu ví dụ

the generation of wealth.

sự tạo ra sự giàu có.

asexual generation of a fern.

thế hệ vô tính của dương xỉ.

a new generation of computers.

một thế hệ máy tính mới.

the generation of heat by friction

sự sinh ra nhiệt do ma sát

a generation of mindless vandals.

một thế hệ những kẻ phá hoại vô tâm.

she was a second-generation American.

Cô ấy là người Mỹ thế hệ thứ hai.

The story is passed on from generation to generation in the village.

Câu chuyện được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong làng.

the godfather of a new generation of nuclear physicists.

người đỡ đầu của một thế hệ vật lý hạt nhân mới.

the godmother to a new generation of physicians.

nữ đỡ đầu của một thế hệ bác sĩ mới.

the young generation had fallen into a degenerative backslide.

thế hệ trẻ đã rơi vào tình trạng suy giảm thoái hóa.

no generation has the right to pollute the planet.

Không thế hệ nào có quyền làm ô nhiễm hành tinh.

the generation of electricity by steam or water power

quá trình tạo ra điện bằng hơi nước hoặc thủy điện

the generation of electricity by water-power

quá trình tạo ra điện bằng thủy điện

This happened a generation ago.

Điều này đã xảy ra cách đây một thế hệ.

The recipe for making the liqueur has been handed down from generation to generation.

Công thức làm rượu mạnh đã được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

These jewels have been passed down in our family from generation to generation for hundreds of years.

Những viên ngọc này đã được truyền lại trong gia đình chúng tôi qua nhiều thế hệ trong hàng trăm năm.

the older generation had more trouble assimilating.

Thế hệ già hơn gặp nhiều khó khăn hơn trong việc hòa nhập.

films that would inspire generations to come.

những bộ phim sẽ truyền cảm hứng cho các thế hệ sau.

Ví dụ thực tế

All band colors and band styles fit any generation of Apple Watch.

Tất cả các màu sắc và kiểu dáng dây đeo đều phù hợp với mọi thế hệ Apple Watch.

Nguồn: Apple latest news

And that was just two generations, right?

Và đó chỉ là hai thế hệ, đúng không?

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

But now we need the next generation of people.

Nhưng bây giờ chúng ta cần thế hệ người tiếp theo.

Nguồn: Popular Science Essays

It inspired a whole generation of musicians.

Nó đã truyền cảm hứng cho một thế hệ nhạc sĩ.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

So, this is the new generation of China, right?

Vậy, đây là thế hệ mới của Trung Quốc, đúng không?

Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.

These religious explanations were handed down from generation to generation in the form of myths.

Những lời giải thích tôn giáo này được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác dưới hình thức thần thoại.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

There is nostalgia from perhaps the older generation.

Có lẽ có sự hoài niệm từ thế hệ già hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

Millennials are the first generation born online.

Thế hệ Millennials là thế hệ đầu tiên sinh ra trên mạng.

Nguồn: CNN Selected October 2015 Collection

They are the generation that grew up under him.

Họ là thế hệ lớn lên dưới sự ảnh hưởng của ông.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Her work galvanized a generation of environmental activists.

Công việc của cô ấy đã thúc đẩy một thế hệ các nhà hoạt động môi trường.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay