gradual

[Mỹ]/ˈɡrædʒuəl/
[Anh]/ˈɡrædʒuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra hoặc thay đổi chậm rãi qua một khoảng thời gian; tiến hành từng giai đoạn nhỏ
n. một bộ sưu tập các thánh vịnh dần dần cho Thánh lễ

Cụm từ & Cách kết hợp

gradual improvement

cải thiện dần dần

gradual progress

tiến trình dần dần

gradual increase

tăng dần

gradual decline

suy giảm dần dần

gradual change

thay đổi dần dần

gradual transition

chuyển đổi dần dần

gradual advance

tiến bộ dần dần

Câu ví dụ

gradual erosion; a gradual slope.

xói mòn dần dần; một độ dốc dần dần.

a gradual backward movement.

một sự di chuyển ngược dòng dần dần.

the gradual introduction of new methods.

sự giới thiệu dần dần các phương pháp mới.

the gradual disintegration of traditional values

sự tan rã dần dần của các giá trị truyền thống

a gradual descent from land to sea

sự xuống dốc dần dần từ đất liền ra biển.

a gradual improvement in his work

cải thiện dần dần trong công việc của anh ấy.

the figures were a pointer to gradual economic recovery.

các con số cho thấy sự phục hồi kinh tế dần dần.

The land slopes to the sea by a gradual descent.

Đất dốc xuống biển bằng một sự xuống dốc dần dần.

The doctor noticed a gradual improvement in his patient.

Bác sĩ nhận thấy bệnh nhân của mình có sự cải thiện dần dần.

steering the pell-mell development of Europe on to a new and more gradual course.

điều hướng sự phát triển hỗn loạn của châu Âu sang một hướng mới và dần dần hơn.

I melted the butter in a saucepan. Figuratively the term suggests gradual dispersion, dissipation, and disappearance:

Tôi làm tan bơ trong một chiếc chảo. Theo nghĩa bóng, thuật ngữ gợi ý sự phân tán dần dần, tiêu hao và biến mất:

There has been a gradual increase in the number of families owning refrigerators.

Đã có sự gia tăng dần dần số lượng gia đình sở hữu tủ lạnh.

As I sit in a shadowy corner, I observe a slow and gradual elongation of his mouth.

Khi tôi ngồi trong một góc khuất, tôi quan sát thấy sự kéo dài chậm và dần dần của miệng anh ấy.

Gradual degradation of α-actinin and actin was detected under both temperatures, and it was more obvious at 4℃.

Sự suy giảm dần của α-actinin và actin đã được phát hiện ở cả hai nhiệt độ, và nó rõ ràng hơn ở 4℃.

It takes mysterious and romantic fuchsine, gradual changing violet red, in all;it pleased both eye and mind.

Nó lấy màu fuchsia bí ẩn và lãng mạn, chuyển dần sang màu đỏ tía, nói chung; nó làm hài lòng cả mắt và tâm trí.

Consistent pond is lentic, soak is stranded for a long time, water lubricious gradual change, surface has bubble then.

Hồ ổn định là lentic, ngâm trong một thời gian dài, nước trơn trượt thay đổi dần dần, bề mặt có bọt thì.

The barbarization of Roman army had a long history and was a gradual and lasting process, so the pace of barbarization of army steeping up was an inevitable product.

Quá trình biến Roman army thành man rợ có một lịch sử lâu dài và là một quá trình dần dần và lâu dài, vì vậy tốc độ biến Roman army thành man rợ tăng lên là một sản phẩm không thể tránh khỏi.

Later the correspondent spoke into the bottom of the boat.  "Billie!" There was a slow and gradual disentanglement. "Billie, will you spell me?"  "Sure," said the oiler.

Sau đó, người phóng viên nói vào đáy thuyền. "Billie!" Có một sự giải thoát chậm rãi và dần dần. "Billie, cậu sẽ thay tôi không?" "Chắc chắn rồi," người đánh cá nói.

A powerful blue vibration stimulator in an ultimate gradual design providing explosive orgasms. Velvety soft textured. With multispeed vibrations.

Một thiết bị kích thích rung động màu xanh lam mạnh mẽ với thiết kế dần dần tuyệt đỉnh mang lại những khoái cảm bùng nổ. Kết cấu mềm mại như nhung. Với rung đa tốc độ.

The historical development of a language is hardly a sudden transformation of one language into another, but a gradual and constant process, often indiscernible to speakers of the same generation.

Sự phát triển lịch sử của một ngôn ngữ ít là sự biến đổi đột ngột của một ngôn ngữ thành một ngôn ngữ khác, mà là một quá trình dần dần và liên tục, thường khó nhận ra đối với người nói cùng thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay