incremental growth
tăng trưởng từng bước
incremental change
thay đổi từng bước
incremental learning
học tập từng bước
incremental cost
chi phí tăng thêm
incremental encoder
bộ mã hóa tăng dần
incremental development
phát triển từng bước
incremental theory of plasticity
thuyết tăng trưởng của độ dẻo
In addition, if you are already in Vivid Cinema mode, the Light Harmonizer does not have any incremental effect on light output.
Ngoài ra, nếu bạn đã ở chế độ Vivid Cinema, Light Harmonizer không có bất kỳ tác dụng tăng thêm nào đến đầu ra ánh sáng.
The photoplasticity and incremental theory are joined together to quantitative calculate the stress of upsetting circular cylinder initially.
Độ quang dẻo và thuyết tăng trưởng được kết hợp để định lượng tính toán ứng suất của hình trụ tròn bị phình ban đầu.
The Incremental Load is the loading that is used to update the PAIL during the pushover analysis load incrementation procedure.
Tải trọng tăng thêm là tải được sử dụng để cập nhật PAIL trong quá trình cập nhật tải trọng phân tích vượt tải.
29 /c Including proejct management, project monitoring, auding, incremental operating costs for Market System Development component, land acquisition and working capital.
29 /c Bao gồm quản lý dự án, giám sát dự án, kiểm toán, chi phí vận hành tăng thêm cho thành phần Phát triển Hệ thống Thị trường, thu hồi đất và vốn lưu động.
Moreover, the proposed function-detailed and workload-simplified subsystem pipelining software process model presents much higher parallelity than the concurrent incremental model.
Hơn nữa, mô hình quy trình phần mềm pipelining hệ thống con được đề xuất, chi tiết chức năng và đơn giản hóa khối lượng công việc, cho thấy tính song song cao hơn nhiều so với mô hình tăng lượng đồng thời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay