harmonization

[Mỹ]/ˌhɑ:mənai-'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hài hòa, tính nhất quán, sự thống nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

promote harmonization

thúc đẩy hài hòa

regulatory harmonization

hài hòa quy định

global harmonization

hài hòa toàn cầu

industry harmonization

hài hòa ngành công nghiệp

Câu ví dụ

The word is generally used to indicate the harmonization of the two final notes, classified as authentic or perfect, plagal, half or imperfect, and deceptive or interrupted.

Từ này thường được sử dụng để chỉ ra sự hòa hợp của hai nốt cuối cùng, được phân loại là chân thực hoặc hoàn hảo, plagal, nửa hoặc không hoàn hảo, và đánh lừa hoặc bị gián đoạn.

promote harmonization among team members

thúc đẩy sự hài hòa giữa các thành viên trong nhóm

strive for harmonization in international trade agreements

phấn đấu hài hòa trong các thỏa thuận thương mại quốc tế

seek harmonization of laws and regulations

tìm kiếm sự hài hòa giữa các luật và quy định

achieve harmonization of different opinions

đạt được sự hài hòa giữa những ý kiến khác nhau

ensure harmonization of policies across departments

đảm bảo sự hài hòa giữa các chính sách giữa các phòng ban

harmonization of cultural practices within the community

sự hài hòa các hoạt động văn hóa trong cộng đồng

work towards harmonization of environmental standards

làm việc hướng tới sự hài hòa các tiêu chuẩn môi trường

harmonization of procedures for better efficiency

sự hài hòa các thủ tục để tăng hiệu quả hơn

strive for harmonization in diversity management

phấn đấu hài hòa trong quản lý sự đa dạng

encourage harmonization of work-life balance

khuyến khích sự hài hòa giữa công việc và cuộc sống

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay