headwind

[Mỹ]/ˈhedˌwɪnd/
[Anh]/'hɛdwɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gió thổi theo hướng ngược lại với hướng mà người ta đang di chuyển; một cơn gió thổi trực tiếp chống lại lộ trình của người, làm cho việc tiến bộ trở nên khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

face headwind

đối mặt với gió ngược

strong headwind

gió ngược mạnh

headwind challenge

thử thách về gió ngược

headwind conditions

điều kiện gió ngược

Câu ví dụ

The company is facing strong headwinds in the current economic climate.

Công ty đang phải đối mặt với những khó khăn lớn trong bối cảnh kinh tế hiện tại.

The headwind made it difficult for the plane to take off smoothly.

Gió ngược khiến máy bay khó cất cánh một cách suôn sẻ.

The team encountered unexpected headwinds during the project implementation.

Trong quá trình triển khai dự án, nhóm đã gặp phải những trở ngại bất ngờ.

The business had to navigate through various headwinds to stay competitive.

Doanh nghiệp phải vượt qua nhiều khó khăn để duy trì tính cạnh tranh.

Investors are concerned about the potential headwinds that could impact the market.

Các nhà đầu tư lo ngại về những khó khăn tiềm ẩn có thể ảnh hưởng đến thị trường.

The headwind of regulatory changes is affecting the industry's growth prospects.

Những thay đổi quy định đang ảnh hưởng đến triển vọng tăng trưởng của ngành.

The company needs to develop strategies to mitigate the headwinds in the market.

Công ty cần phát triển các chiến lược để giảm thiểu những khó khăn trên thị trường.

Despite the headwinds, the team managed to achieve their quarterly targets.

Bất chấp những khó khăn, nhóm đã đạt được mục tiêu hàng quý của họ.

The headwind of public criticism is putting pressure on the government to take action.

Sự chỉ trích của công chúng đang gây áp lực lên chính phủ để hành động.

The company is preparing to face potential headwinds in the upcoming year.

Công ty đang chuẩn bị đối mặt với những khó khăn tiềm ẩn trong năm tới.

Ví dụ thực tế

On our way forward, we will encounter both headwinds and tailwinds.

Trên đường đi phía trước, chúng ta sẽ gặp cả những khó khăn và thuận lợi.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

Pessimists fret that much of this progress will reverse now that Africa faces economic headwinds.

Những người bi quan lo ngại rằng nhiều tiến bộ này sẽ đảo ngược khi châu Phi phải đối mặt với những khó khăn kinh tế.

Nguồn: The Economist (Summary)

Which can be a headwind or opposing force, which stops us caring for others.

Điều này có thể là một trở ngại hoặc lực đối nghịch, khiến chúng ta ngừng quan tâm đến người khác.

Nguồn: 6 Minute English

We now face severe global headwinds caused by Russia's appalling war in Ukraine and the aftermath of Covid.

Bây giờ chúng ta phải đối mặt với những khó khăn toàn cầu nghiêm trọng do cuộc chiến gây kinh hoàng của Nga ở Ukraine và hậu quả của Covid.

Nguồn: Elizabeth Truss Speech Collection

So tell us more about those potential headwinds.

Vậy hãy cho chúng tôi biết thêm về những khó khăn tiềm ẩn đó.

Nguồn: NPR News September 2023 Compilation

The Galactic Starcruiser experience came up against multiple headwinds.

Trải nghiệm Galactic Starcruiser đã gặp phải nhiều khó khăn.

Nguồn: Wall Street Journal

Their headwinds, however, his team is confident he can overcome.

Tuy nhiên, những khó khăn của họ, đội ngũ của anh ấy tin rằng anh ấy có thể vượt qua.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

So the company is fighting headwinds as it fights to stay ahead of its competition.

Vì vậy, công ty đang chiến đấu với những khó khăn khi cố gắng vượt lên trên đối thủ cạnh tranh.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

And those are some of the headwinds that the President will face.

Và đó là một số khó khăn mà Tổng thống sẽ phải đối mặt.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

I mean, let's face it, we've got a lot of headwinds right now.

Ý tôi là, chúng ta phải đối mặt với sự thật, chúng ta có rất nhiều khó khăn ngay bây giờ.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay