with difficulty
gặp khó khăn
have difficulty
gặp khó khăn
in difficulty
trong khó khăn
degree of difficulty
mức độ khó khăn
have difficulty in
gặp khó khăn trong
technical difficulty
khó khăn về kỹ thuật
without difficulty
không gặp khó khăn
financial difficulty
khó khăn về tài chính
difficulty in breathing
khó khăn trong việc thở
difficulty level
mức độ khó
learning difficulty
khó khăn trong học tập
have difficulty with
gặp khó khăn với
the difficulty of a task.
khó khăn của một nhiệm vụ.
Difficulty is the nurse of greatness.
Khó khăn là người mẹ đỡ đẻ của sự vĩ đại.
The difficulty will soon ravel out.
Khó khăn sẽ sớm được giải quyết.
Are you aware that there is a difficulty?
Bạn có biết có một khó khăn nào không?
Their difficulties are increasing.
Những khó khăn của họ đang tăng lên.
I fear that I underrate the difficulty of the task.
Tôi sợ rằng tôi đánh giá thấp mức độ khó khăn của nhiệm vụ.
new difficulties had arisen.
Những khó khăn mới đã phát sinh.
Guy had no difficulty in making friends.
Guy không gặp khó khăn nào trong việc kết bạn.
the difficulty and opacity in Barthes' texts.
Sự khó khăn và mờ đục trong các văn bản của Barthes.
these difficulties are symptomatic of fundamental problems.
Những khó khăn này là triệu chứng của những vấn đề cơ bản.
Do you apprehend any difficulty?
Bạn có thấy có khó khăn nào không?
navigated with difficulty through the crowd.
Đi qua đám đông với nhiều khó khăn.
trample all difficulties underfoot
Dẫm nát tất cả những khó khăn dưới chân.
A new difficulty has arisen.
Một khó khăn mới đã phát sinh.
We had the greatest difficulty imaginable.
Chúng tôi đã gặp phải những khó khăn lớn nhất có thể.
Unaware of the difficulty, I went ahead.
Không nhận thức được sự khó khăn, tôi cứ tiến lên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay