heterogeneous

[Mỹ]/ˌhetərəˈdʒiːniəs/
[Anh]/ˌhetərəˈdʒiːniəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bao gồm nhiều loại khác nhau; đa dạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

heterogeneous catalysis

sự xúc tác dị thể

heterogeneous system

hệ dị thể

heterogeneous nucleation

tạo mồi dị thể

heterogeneous catalyst

chất xúc tác dị thể

heterogeneous reaction

phản ứng dị thể

heterogeneous material

vật liệu dị thể

heterogeneous group

nhóm dị thể

heterogeneous medium

môi trường dị thể

Câu ví dụ

The research team is studying a heterogeneous group of participants.

Nhóm nghiên cứu đang nghiên cứu một nhóm người tham gia rất khác nhau.

The city's population is very heterogeneous, with people from all walks of life.

Dân số của thành phố rất khác nhau, với những người thuộc mọi tầng lớp xã hội.

The company aims to create a more heterogeneous workforce.

Công ty đặt mục tiêu tạo ra một lực lượng lao động đa dạng hơn.

The heterogeneous mix of cultures in the neighborhood makes it a vibrant place to live.

Sự pha trộn đa dạng các nền văn hóa trong khu phố khiến nơi đó trở thành một nơi sống sôi động.

The team is dealing with a heterogeneous dataset that requires careful analysis.

Nhóm đang xử lý một tập dữ liệu khác nhau đòi hỏi phân tích cẩn thận.

The school promotes a heterogeneous approach to learning, catering to different student needs.

Trường học thúc đẩy một phương pháp tiếp cận học tập đa dạng, đáp ứng các nhu cầu khác nhau của học sinh.

The heterogeneous nature of the project requires a diverse set of skills.

Bản chất khác nhau của dự án đòi hỏi một bộ kỹ năng đa dạng.

The art exhibition featured a heterogeneous collection of paintings from various artists.

Triển lãm nghệ thuật trưng bày một bộ sưu tập tranh đa dạng từ nhiều nghệ sĩ khác nhau.

The team is made up of individuals with heterogeneous backgrounds and expertise.

Nhóm bao gồm những cá nhân có xuất thân và chuyên môn khác nhau.

The heterogeneous landscape of the region includes mountains, forests, and rivers.

Phong cảnh đa dạng của khu vực bao gồm núi, rừng và sông.

Ví dụ thực tế

The fluid inside these cysts tends to be heterogeneous, meaning there's something other than fluid inside it.

Chất lỏng bên trong các nang này có xu hướng không đồng nhất, nghĩa là có một số thứ khác ngoài chất lỏng bên trong.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

So it's a very heterogeneous response, I think.

Vì vậy, tôi nghĩ đó là một phản ứng rất không đồng nhất.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2020 Collection

Ice cream is a heterogeneous mixture of a liquid and finely dispersed solids.

Kem là một hỗn hợp không đồng nhất của chất lỏng và các chất rắn phân tán mịn.

Nguồn: Selected English short passages

Of all the heterogeneous mass of people who had poured into Atlanta, the army people alone she refused to receive or tolerate.

Trong số tất cả đám đông hỗn tạp của những người đã đổ vào Atlanta, chỉ có những người thuộc quân đội là người mà cô ấy từ chối tiếp nhận hoặc dung thứ.

Nguồn: Gone with the Wind

She planted many heterogeneous herbs in her garden then hewed them into heptagons.

Cô ấy trồng nhiều loại thảo mộc không đồng nhất trong vườn của mình rồi cắt chúng thành hình thất giác.

Nguồn: Pan Pan

Its heterogeneous passers always allured him — they were less hurried than in Broadway, less enclosed and classified than in Fifth Avenue.

Những người đi qua không đồng nhất của nó luôn luôn quyến rũ anh ta - họ ít vội vã hơn ở Broadway, ít bị bao vây và phân loại hơn ở Đại lộ thứ Năm.

Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)

Before them stood two travel-worn trunks and a distended portmanteau, which had shed their contents in heterogeneous heaps over Lizzie's rosy carpet.

Trước mặt họ là hai chiếc vali cũ kỹ và một túi xách phình to, đã đổ những nội dung của nó thành những đống hỗn tạp lên tấm thảm màu hồng của Lizzie.

Nguồn: People and Ghosts (Part 2)

But in such a heterogeneous meta-analysis, those trials of nudge policies that do show significant effects are essentially swamped by the mass of those that don't.

Tuy nhiên, trong một phân tích tổng hợp hỗn hợp như vậy, những thử nghiệm về các chính sách thúc đẩy cho thấy những tác động đáng kể thường bị lu mờ bởi số lượng lớn các thử nghiệm không cho thấy tác động.

Nguồn: The Economist Science and Technology

Mature cystic teratomas are the most common ovarian tumors in young women and usually contain a heterogeneous mix of mature tissues that come from two or three of the germ cell layers.

Các u nang teratoma có ống chứa trưởng thành là những khối u buồng trứng phổ biến nhất ở phụ nữ trẻ và thường chứa một hỗn hợp không đồng nhất của các mô trưởng thành có nguồn gốc từ hai hoặc ba lớp tế bào mầm.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

The American public schools achieve successfully a task never before attempted on a large scale: the task of transforming a heterogeneous selection of mankind into a homogeneous nation.

Các trường công lập của Mỹ đạt được thành công một nhiệm vụ chưa từng được thử thách trước đây ở quy mô lớn: nhiệm vụ biến đổi một lựa chọn hỗn hợp của nhân loại thành một quốc gia thuần nhất.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay