school uniform
đồng phục
uniform size
kích thước đồng đều
wearing a uniform
mặc đồng phục
uniform appearance
xuất hiện đồng đều
military uniform
đồng phục quân sự
in uniform
trong đồng phục
uniform distribution
phân bố đồng đều
uniform temperature
nhiệt độ đồng đều
uniform customs
tục lệ đồng đều
uniform flow
dòng chảy đồng đều
uniform motion
chuyển động đồng đều
uniform load
tải trọng đồng đều
non uniform
không đồng đều
uniform magnetic field
trường từ tính đồng đều
uniform convergence
hội tụ đều
uniform structure
cấu trúc đồng đều
uniform rules
luật lệ đồng đều
uniform system
hệ thống đồng đều
uniform speed
vận tốc đồng đều
uniform price
giá đồng đều
uniform velocity
vận tốc đồng đều
uniform strength
độ bền đồng đều
of uniform size and shape
có kích thước và hình dạng đồng đều
They are uniform in size and shape.
Chúng có kích thước và hình dạng đồng đều.
uniform massifs of offices
các khối văn phòng thống nhất
things of uniform weight
những thứ có trọng lượng đồng đều
keep the room at a uniform temperature
giữ cho căn phòng ở nhiệt độ đồng đều
He was in uniform three years.
Anh ấy đã mặc quân phục trong ba năm.
a uniform bedizened with resplendent medals.
một bộ đồng phục được trang trí lộng lẫy bằng những tấm huy chương rực rỡ.
The factory grinds out a uniform product.
Nhà máy sản xuất ra một sản phẩm đồng đều.
issued uniforms to the players.
phát quân phục cho các cầu thủ.
the property of heat to expand metal at uniform rates.
tính chất của nhiệt làm cho kim loại nở ra với tốc độ đồng đều.
blocks of stone of uniform size.
những khối đá có kích thước đồng đều.
uniforms were already on the scene.
Trang phục đã có mặt ở hiện trường rồi.
police uniforms; the police department.
đồng phục cảnh sát; sở cảnh sát.
All these sticks are of uniform length.
Tất cả những cây gậy này đều có chiều dài đồng đều.
Army uniforms are often olive green.
Trang phục của quân đội thường có màu xanh ô liu.
The soldiers were in full uniform for the review.
Các binh lính mặc quân phục đầy đủ cho buổi duyệt binh.
The new uniforms will arrive tomorrow.
Những bộ quân phục mới sẽ đến vào ngày mai.
I don't deserve to wear this uniform.
Tôi không xứng đáng được mặc bộ đồng phục này.
Nguồn: Healthy little secretsWe are also giving them uniform, books.
Chúng tôi cũng đang cho họ đồng phục và sách.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 CollectionThat evening, Dudley paraded around the living room for the family in his brand-new uniform.
Buổi tối hôm đó, Dudley khoe bộ đồng phục mới tinh của mình cho cả gia đình trong phòng khách.
Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's StoneDo we have to wear a uniform?
Chúng ta có phải mặc đồng phục không?
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)Bob likes uniforms, so... -oh, thank you.
Bob thích đồng phục, nên... - ồ, cảm ơn.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5It's like most uniforms, people wear uniforms because they are the great equalizer.
Nó giống như hầu hết các đồng phục, mọi người mặc đồng phục vì chúng là sự cân bằng tuyệt vời.
Nguồn: Popular Science EssaysThe soldiers are even wore white uniforms.
Các binh lính thậm chí còn mặc đồng phục màu trắng.
Nguồn: Realm of LegendsWhat would you consider to be your uniform?
Bạn sẽ coi cái gì là đồng phục của mình?
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)I think there's something about wearing this uniform.
Tôi nghĩ có điều gì đó về việc mặc bộ đồng phục này.
Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive CategoryAnd why are you still wearing that uniform?
Và tại sao bạn vẫn còn mặc bộ đồng phục đó?
Nguồn: Young Sheldon Season 5Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay