musical improvisation
nghệ thuật ứng biến âm nhạc
improvisational skills
kỹ năng ứng biến
improvisational comedy
hài ứng biến
creative improvisation
ứng biến sáng tạo
spontaneous improvisation
ứng biến tự phát
Most of their music was spontaneous improvisation.
Hầu hết các bản nhạc của họ là sự ứng tác tự do.
his improvisation indicates that he is en rapport with the rhythm of the band.
Sự ứng tác của anh ấy cho thấy anh ấy hòa hợp với nhịp điệu của ban nhạc.
She excels in musical improvisation.
Cô ấy vượt trội trong ứng tác âm nhạc.
The actor's improvisation skills impressed the audience.
Kỹ năng ứng tác của diễn viên đã gây ấn tượng với khán giả.
Jazz musicians often engage in improvisation during performances.
Các nhạc sĩ jazz thường ứng tác trong các buổi biểu diễn.
Improvisation is an important element in comedy.
Ứng tác là một yếu tố quan trọng trong hài kịch.
The team used improvisation to solve the unexpected problem.
Đội đã sử dụng ứng tác để giải quyết vấn đề bất ngờ.
She demonstrated her improvisation skills in the cooking competition.
Cô ấy đã thể hiện kỹ năng ứng tác của mình trong cuộc thi nấu ăn.
The artist's improvisation on the canvas was both bold and expressive.
Sự ứng tác của họa sĩ trên canvas vừa táo bạo vừa thể hiện.
Improvisation can lead to unexpected and creative solutions.
Ứng tác có thể dẫn đến những giải pháp bất ngờ và sáng tạo.
The workshop focused on teaching participants the art of improvisation.
Hội thảo tập trung vào việc dạy các học viên nghệ thuật ứng tác.
Effective improvisation requires quick thinking and adaptability.
Ứng tác hiệu quả đòi hỏi tư duy nhanh chóng và khả năng thích ứng.
His improvisations set the city on its head.
Những cải tạo bất ngờ của anh ấy đã khiến cả thành phố đảo điên.
Nguồn: Stories of World Famous Actors and StarsThis utterly new situation will require more improvisation from the liquidators
Tình huống hoàn toàn mới này sẽ đòi hỏi sự ứng biến nhiều hơn từ những người thanh lý.
Nguồn: Rescue ChernobylA professional Santa must be skilled in improvisation.
Một ông già Noel chuyên nghiệp phải có kỹ năng ứng biến.
Nguồn: Christmas hahahaHis process was a sort of calculated improvisation.
Quy trình của anh ấy là một dạng ứng biến được tính toán.
Nguồn: TED-Ed (video version)As with blues, one of the important elements of jazz is improvisation.
Giống như blues, một trong những yếu tố quan trọng của nhạc jazz là ứng biến.
Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)Improvisation happens when a musician plays unwritten music to fit the mood of the occasion.
Ứng biến xảy ra khi một nhạc sĩ chơi nhạc chưa viết để phù hợp với tâm trạng của sự kiện.
Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)But he later moved away from this and encouraged more expressive physical explorations and improvisations.
Nhưng sau đó anh ấy đã từ bỏ điều này và khuyến khích khám phá thể chất biểu cảm và ứng biến nhiều hơn.
Nguồn: Crash Course in DramaBut one style fused jazz, tap, breakaway, the Charleston blending African and European dance moves with improvisation.
Nhưng một phong cách đã kết hợp nhạc jazz, tap, breakaway, Charleston, kết hợp các động tác nhảy châu Phi và châu Âu với ứng biến.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasHe used the rhythm, energy, and sense of improvisation from his music to create new and interesting algorithmic art.
Anh ấy đã sử dụng nhịp điệu, năng lượng và cảm nhận về ứng biến từ âm nhạc của mình để tạo ra nghệ thuật thuật toán mới và thú vị.
Nguồn: Curious MuseThe woman had no improvisation about their inability.
Người phụ nữ không có sự ứng biến về sự bất lực của họ.
Nguồn: Pan PanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay