creativity

[Mỹ]/ˌkriːeɪˈtɪvəti/
[Anh]/ˌkriːeɪˈtɪvəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sáng tạo; khả năng tạo ra hoặc phát minh ra điều gì đó mới, độc đáo và đầy trí tưởng tượng.

Câu ví dụ

harnessing the creativity of graduates.

khai thác sự sáng tạo của sinh viên tốt nghiệp.

People with creativity are seldom found nowdays.

Người có sự sáng tạo ít khi được tìm thấy ngày nay.

the highest expression of human creativity

biểu hiện cao nhất của sự sáng tạo của con người

the paradox in the relationship between creativity and psychosis

sự mâu thuẫn trong mối quan hệ giữa sáng tạo và tâm thần

creativity that made the advertising campaign really go.

sự sáng tạo đã giúp chiến dịch quảng cáo thành công.

an effective organization recognizes and rewards creativity and initiative.

một tổ chức hiệu quả công nhận và khen thưởng sự sáng tạo và sáng kiến.

madness and creativity could spring from the same source.

sự điên rồ và sáng tạo có thể xuất phát từ cùng một nguồn.

manic, off-the-wall creativity; off-the-wall humor.

sự sáng tạo điên cuồng, lập dị; sự hài hước lập dị.

They are unoriginal, lack creativity, and are just plain cheesy .

Chúng thật thiếu sáng tạo, không có gì mới mẻ và chỉ đơn thuần là sến súa.

A good teacher can encourage artistic creativity.

một giáo viên giỏi có thể khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật.

There is limited scope for creativity in my job.

công việc của tôi có ít cơ hội cho sự sáng tạo.

She got an unusually low score for creativity.

cô ấy nhận được điểm số thấp bất thường về sự sáng tạo.

The toy can be developed the outsight, attention, imagination and creativity of training children.

Đồ chơi có thể phát triển khả năng quan sát, sự chú ý, trí tưởng tượng và sự sáng tạo của trẻ em trong quá trình huấn luyện.

At the highest levels, 1s become a pure, nonresistant channel, a clear conduit through which an unlimited amount of creativity flows into the world.

Ở cấp độ cao nhất, 1 trở thành một kênh dẫn thuần khiết, không có khả năng chống lại, một kênh dẫn rõ ràng mà qua đó một lượng sáng tạo không giới hạn chảy vào thế giới.

This paper roundly discussed the basic characters of instruction art in teaching,which include its characteristics in performance,creativity,aesthetics,sentiment and overmastering.

Bài báo này đã thảo luận một cách toàn diện về những đặc điểm cơ bản của nghệ thuật hướng dẫn trong giảng dạy, bao gồm các đặc điểm của nó về hiệu suất, sáng tạo, thẩm mỹ, cảm xúc và làm chủ.

Abstract: Aiming at the routinism in today‘s structure design, we advocate conceptualized design so as to inspire structural engineer's creativity and promote the development of structural design.

Tóm tắt: Nhằm mục đích khắc phục sự đơn điệu trong thiết kế cấu trúc hiện nay, chúng tôi đề xuất thiết kế khái quát hóa để khơi gợi sự sáng tạo của kỹ sư kết cấu và thúc đẩy sự phát triển của thiết kế cấu trúc.

Ví dụ thực tế

And this enables social creativity to thrive.

Và điều này cho phép sự sáng tạo xã hội phát triển mạnh mẽ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Regardless, she refused to curb her creativity.

Bất chấp điều đó, cô ấy không chịu hạn chế sự sáng tạo của mình.

Nguồn: Curious Muse

Corrupts your creativity and vitality to service itself.

Nó làm suy thoái sự sáng tạo và sự sống động của bạn để phục vụ cho chính nó.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Oh, this is where all the creativity happens.

Ôi, đây là nơi tất cả sự sáng tạo diễn ra.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Constraints are the mother of creativity.

Những ràng buộc là nguồn gốc của sự sáng tạo.

Nguồn: Apple latest news

The filmmaker takes immense pride in his family's creativity.

Người làm phim rất tự hào về sự sáng tạo của gia đình anh ấy.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

School officials say they hope the class enhances student creativity.

Các quan chức nhà trường cho biết họ hy vọng lớp học sẽ nâng cao sự sáng tạo của học sinh.

Nguồn: AP Listening Collection May 2013

We're here to ignite that passion and ignite that creativity.

Chúng tôi ở đây để khơi dậy niềm đam mê và khơi dậy sự sáng tạo đó.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Because I like the creativity of it.

Bởi vì tôi thích sự sáng tạo của nó.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

I am constantly surprised how my new lifestyle ignites my creativity.

Tôi liên tục ngạc nhiên về cách lối sống mới của tôi khơi dậy sự sáng tạo của tôi.

Nguồn: The yearned rural life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay