instructive

[Mỹ]/ɪnˈstrʌktɪv/
[Anh]/ɪnˈstrʌktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có lợi, cung cấp kiến thức, giáo dục
adv. một cách có lợi, một cách giáo dục
n. giáo dục, hướng dẫn

Câu ví dụ

it is instructive to compare the two projects.

Việc so sánh hai dự án là rất hữu ích.

the study makes melancholy if instructive reading.

nghiên cứu khiến người ta buồn bã nếu đọc sách hướng dẫn.

The calculations agree well with experimental results, which indicates that the model is instructive on the optimization of the dimension of inertance tube in Stirling type pulse tube cooler. 3.

Các phép tính phù hợp tốt với kết quả thực nghiệm, điều này cho thấy mô hình có tính hướng dẫn trong việc tối ưu hóa kích thước ống trơ trong bộ làm mát ống xung Stirling. 3.

The book provides instructive guidance on starting a small business.

Cuốn sách cung cấp hướng dẫn hữu ích về cách bắt đầu một doanh nghiệp nhỏ.

Watching documentaries can be very instructive for learning about history.

Xem phim tài liệu có thể rất hữu ích để tìm hiểu về lịch sử.

The teacher used instructive examples to help students understand the concept better.

Giáo viên sử dụng các ví dụ hữu ích để giúp học sinh hiểu rõ hơn về khái niệm.

She gave an instructive presentation on effective communication skills.

Cô ấy có một bài thuyết trình hữu ích về các kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

The workshop offered instructive tips for improving time management.

Hội thảo cung cấp các mẹo hữu ích để cải thiện quản lý thời gian.

Reading biographies can be very instructive in understanding human behavior.

Đọc tiểu sử có thể rất hữu ích để hiểu hành vi của con người.

The documentary film was both entertaining and instructive.

Bộ phim tài liệu vừa giải trí vừa mang tính chất hướng dẫn.

The professor's lectures are always instructive and engaging.

Bài giảng của giáo sư luôn hữu ích và hấp dẫn.

The training program includes instructive modules on leadership development.

Chương trình đào tạo bao gồm các module hữu ích về phát triển lãnh đạo.

The museum offers instructive exhibits on the history of the region.

Bảo tàng cung cấp các triển lãm hữu ích về lịch sử khu vực.

Ví dụ thực tế

The contrast with its northern neighbour is instructive.

Sự tương phản với nước láng giềng phía bắc rất đáng suy ngẫm.

Nguồn: The Economist - Arts

The ouster of diplomats ofers another instructive comparison.

Việc trục xuất các nhà ngoại giao là một so sánh khác mang tính chất choáng váng.

Nguồn: Time

Here, another government effort is instructive.

Ở đây, một nỗ lực khác của chính phủ rất đáng suy ngẫm.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

But what they did with those profits is instructive.

Nhưng điều họ đã làm với những lợi nhuận đó rất đáng suy ngẫm.

Nguồn: Vox opinion

But I think that contradiction can be reconciled and is in fact instructive.

Nhưng tôi nghĩ rằng sự mâu thuẫn đó có thể hòa giải và thực tế rất đáng suy ngẫm.

Nguồn: 2015 Natalie Harvard Graduation Speech

But the story had a coda, which Atkinson also found instructive.

Nhưng câu chuyện có một phần kết thúc, mà Atkinson cũng thấy rất đáng suy ngẫm.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Explaining what drew you to another employer can be particularly instructive.

Giải thích điều gì khiến bạn bị thu hút bởi một nhà tuyển dụng khác có thể đặc biệt hữu ích.

Nguồn: The Economist - Business

Look round the world, and admire, as you must, the instructive spectacle.

Nhìn quanh thế giới, và ngưỡng mộ, như bạn phải làm, cảnh tượng đáng suy ngẫm.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Simple as it was, there were several most instructive points about it.

Đơn giản như nó vậy, có một vài điểm đáng suy ngẫm nhất về nó.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

You know my methods. Apply them, and it will be instructive to compare results.

Bạn biết các phương pháp của tôi. Áp dụng chúng và so sánh kết quả sẽ rất hữu ích.

Nguồn: The Sign of the Four

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay