intangible

[Mỹ]/ɪnˈtændʒəbl/
[Anh]/ɪnˈtændʒəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khó nắm bắt, khó hiểu, không chắc chắn, vô hình

Cụm từ & Cách kết hợp

intangible assets

tài sản vô hình

intangible qualities

những phẩm chất vô hình

intangible benefits

những lợi ích vô hình

intangible asset

tài sản vô hình

intangible property

tài sản sở hữu vô hình

intangible value

giá trị vô hình

Câu ví dụ

intangibles such as goodwill and dedication.

những yếu tố vô hình như thiện chí và sự tận tâm.

We felt an intangible presence in the conference room.

Chúng tôi cảm thấy một sự hiện diện vô hình trong phòng hội nghị.

the rose symbolized something intangible about their relationship.

bông hồng tượng trưng cho điều gì đó vô hình về mối quan hệ của họ.

intangible business property like trademarks and patents.

tài sản kinh doanh vô hình như nhãn hiệu và bằng sáng chế.

intangibles like self-confidence and responsibility.

những yếu tố vô hình như sự tự tin và trách nhiệm.

Enterprise morality is the foundation and core of intangible property of the emprise.

Đạo đức kinh doanh là nền tảng và cốt lõi của tài sản vô hình của doanh nghiệp.

Unidentifiable intangible assets refer to the commercial credit standing.

Tài sản vô hình không xác định đề cập đến uy tín tín dụng thương mại.

The old building had an intangible air of sadness about it.

Ngôi nhà cũ có một bầu không khí buồn bã vô hình.

wields a persuasive pen. It also connotes effectiveness in the exercise of intangibles such as authority or influence:

Sử dụng một ngòi bút thuyết phục. Nó cũng gợi ý hiệu quả trong việc thực hiện các yếu tố vô hình như quyền lực hoặc ảnh hưởng:

To some extent, TCM are more valuable than medicines comprised of chemicals or surgical operation in curing some diseases (fracture, exarthrima etc), especially her potential intangible value.

Đến một mức độ nào đó, TCM có giá trị hơn so với các loại thuốc chứa hóa chất hoặc phẫu thuật trong việc điều trị một số bệnh (gãy xương, trật khớp, v.v.), đặc biệt là giá trị vô hình tiềm năng của chúng.

Classified by the degree of equitability, total assets include circulating assets, long-term investment, fixed assets, intangible assets and deferred assets, and other assets.

Được phân loại theo mức độ công bằng, tổng tài sản bao gồm tài sản lưu động, đầu tư dài hạn, tài sản cố định, tài sản vô hình và tài sản chờ xử lý, và các tài sản khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay