tangible asset
tài sản hữu hình
tangible evidence
bằng chứng cụ thể
tangible result
kết quả cụ thể
tangible benefits
lợi ích cụ thể
tangible value
giá trị cụ thể
tangible property
tài sản hữu hình
tangible proof
bằng chứng xác thực
a tangible roughness of the skin.
một độ nhám hữu hình của da.
the tangible benefits of the plan.
những lợi ích cụ thể của kế hoạch.
Sculpture is a tangible art form.
Điêu khắc là một loại hình nghệ thuật hữu hình.
the emphasis is now on tangible results.
bây giờ sự nhấn mạnh đang hướng tới những kết quả hữu hình.
The policy has not yet brought any tangible benefits.
Chính sách này vẫn chưa mang lại bất kỳ lợi ích hữu hình nào.
The capital of enterprise is not only the evaluable tangible assets, the most valuable is the human resource capital.
Vốn của doanh nghiệp không chỉ là các tài sản hữu hình có thể đánh giá được, mà giá trị nhất là nguồn nhân lực.
The witness is expected to corroborate the plaintiff's testimony. Tosubstantiate is to establish something by presenting substantial or tangible evidence:
Người chứng nhân được mong đợi xác nhận lời khai của nguyên đơn. Để chứng minh là để thiết lập một điều gì đó bằng cách trình bày bằng chứng đáng kể hoặc hữu hình:
Let us look trought human's history, we can say, human being has three weakness: peacockery, fetish, and purchasing money and other tangible wealth.
Hãy nhìn vào lịch sử loài người, chúng ta có thể nói, loài người có ba điểm yếu: khoe khoang, sự cuồng tín và mua tiền bạc và những tài sản hữu hình khác.
It is discovered by systematic studies that there exist, more or less, some special tangible shapes on the surface of jadeite jade article with granular crystalloblast.
Nghiên cứu có hệ thống cho thấy, có tồn tại, nhiều hay ít, một số hình dạng vật chất đặc biệt trên bề mặt của sản phẩm ngọc jadeite với crystalloblast hạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay