inter

[Mỹ]/ɪnˈtɜː(r)/
[Anh]/ɪnˈtɜːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chôn; an nghỉ.

Cụm từ & Cách kết hợp

interference

giao thoa

internet

internet

interception

phá chắn

intermediate

intermediate

interaction

tương tác

inter milan

inter milan

inter alia

inter alia

Câu ví dụ

an inter vivos trust.

một quỹ tín thác lập sống

the inter-American Treaty for Reciprocal Defense

hiệp ước liên Mỹ về phòng thủ lẫn nhau

an inter-departmental squabble of long standing .

một cuộc tranh chấp giữa các bộ phận kéo dài.

I don't believe in Tom's sincerity; but this is inter nos.

Tôi không tin vào sự chân thành của Tom; nhưng đây là giữa chúng ta.

covenants entered into by all the shareholders inter se.

các cam kết được ký kết giữa tất cả các cổ đông.

All species will breed inter se.

Tất cả các loài sẽ sinh sản lẫn nhau.

the study includes, inter alia, computers, aircraft, and pharmaceuticals.

nghiên cứu bao gồm, trong số khác, máy tính, máy bay và dược phẩm.

tuition to be given to them by, inter alios, a volunteer retired teacher.

bởi, trong số khác, một giáo viên đã nghỉ hưu tình nguyện.

Jus accrescendi inter mercatores locum non habet, pro beneficio commercii.

Jus accrescendi inter mercatores locum non habet, pro beneficio commercii.

La striko finighis per sanga konflikto inter la policistoj kaj strikantoj.

La striko finighis per sanga konflikto inter la policistoj kaj strikantoj.

I forgot this is the inter-trochaic Who is to say, I just thought of a second --- Vibrato is only one second, I started thinking.

Tôi đã quên đây là inter-trochaic Ai sẽ nói, tôi vừa nghĩ ra một giây --- Vibrato chỉ là một giây, tôi bắt đầu nghĩ.

The evolution of the strategy research methodology is determined by the inter-disciplinal characteristics of strategic management and basic research problems.

Sự phát triển của phương pháp nghiên cứu chiến lược được xác định bởi các đặc điểm liên ngành của quản lý chiến lược và các vấn đề nghiên cứu cơ bản.

Thus, the rationality standard of the research method in system science should be understood, that is, inter-level of structure, plantable and comprehensive.

Do đó, tiêu chuẩn hợp lý của phương pháp nghiên cứu trong khoa học hệ thống phải được hiểu, tức là, ở mức độ cấu trúc, có thể trồng và toàn diện.

Ví dụ thực tế

" We got pregnant with Blayke via inter uterine insemination."

Chúng tôi đã mang thai Blayke bằng phương pháp thụ tinh trong tử cung.

Nguồn: The importance of English names.

Pyongyang announced the closure at last month's inter-Korean summit.

Pyongyang đã công bố sự kết thúc tại hội nghị thượng đỉnh liên Triều tháng trước.

Nguồn: BBC Listening May 2018 Compilation

We study the strong inter connection between body movement and emotions.

Chúng tôi nghiên cứu mối liên hệ mạnh mẽ giữa chuyển động cơ thể và cảm xúc.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

I think President Trump deserves big credit for bringing the inter-Korean talks.

Tôi nghĩ Tổng thống Trump xứng đáng được ghi nhận vì đã khởi động các cuộc đàm phán liên Triều.

Nguồn: PBS English News

You're gonna have a more inter--Interesting life. Yes, I know.

Bạn sẽ có một cuộc sống thú vị hơn nhiều. Vâng, tôi biết.

Nguồn: Modern Family - Season 08

The U.S. government has pushed for a ceasefire and plans for inter-Afghan talks.

Chính phủ Hoa Kỳ đã thúc đẩy lệnh ngừng bắn và kế hoạch cho các cuộc đàm phán liên Afghanistan.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

Cho Myung Hyun is a veteran negotiator with extensive experience in inter-Korean dialogue.

Cho Myung Hyun là một nhà đàm phán kỳ cựu với nhiều kinh nghiệm trong đối thoại liên Triều.

Nguồn: CCTV Observations

Kim has been a military intelligence chief and has been involved in inter-Korean relations.

Kim từng là chỉ huy tình báo quân sự và đã tham gia vào quan hệ liên Triều.

Nguồn: NPR News Summary May 2018 Collection

Defector Kim Yong-hwa approves of the inter-Korean diplomacy but not the South's restrictions.

Người đào tẩu Kim Yong-hwa ủng hộ ngoại giao liên Triều nhưng không ủng hộ các hạn chế của miền Nam.

Nguồn: NPR News December 2020 Compilation

Well, Seoul says there's no mention of any new inter-Korean summit so far.

Tuy nhiên, Seoul cho biết hiện tại chưa có đề cập đến bất kỳ hội nghị thượng đỉnh liên Triều mới nào.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay