interchanging

[Mỹ]/[ˌɪntəˈtʃeɪndʒɪŋ]/
[Anh]/[ˌɪntərˈtʃeɪndʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Trao đổi hoặc đổi chác; thay thế bằng một cái khác; luân phiên hoặc đổi chỗ.
adj. Xảy ra thông qua trao đổi; lẫn nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

interchanging glances

trao đổi ánh mắt

interchanging roles

trao đổi vai trò

interchanging data

trao đổi dữ liệu

interchanging ideas

trao đổi ý tưởng

interchanging shifts

trao đổi ca làm việc

interchanging files

trao đổi tệp tin

interchanged information

thông tin đã trao đổi

interchanging opinions

trao đổi ý kiến

interchanging views

trao đổi quan điểm

interchanging messages

trao đổi tin nhắn

Câu ví dụ

the roles were interchanging rapidly during the debate.

Các vai trò đang đổi lẫn nhau một cách nhanh chóng trong suốt cuộc tranh luận.

the seasons are constantly interchanging throughout the year.

Các mùa liên tục thay đổi trong suốt cả năm.

the two actors were interchanging lines seamlessly on stage.

Hai diễn viên đã đổi lời thoại một cách liền mạch trên sân khấu.

the data points were interchanging positions in the scatter plot.

Các điểm dữ liệu đang đổi vị trí trong biểu đồ phân tán.

the team members were interchanging responsibilities to cover all tasks.

Các thành viên trong nhóm đang đổi trách nhiệm để đảm bảo tất cả các nhiệm vụ được thực hiện.

the colors were interchanging in the vibrant sunset.

Màu sắc thay đổi trong cảnh hoàng hôn rực rỡ.

the algorithms are interchanging data to optimize the search.

Các thuật toán đang trao đổi dữ liệu để tối ưu hóa việc tìm kiếm.

the ideas were interchanging freely during the brainstorming session.

Các ý tưởng được trao đổi tự do trong buổi động não.

the customers were interchanging opinions about the new product.

Khách hàng đang trao đổi ý kiến về sản phẩm mới.

the strategies were interchanging depending on the opponent's moves.

Các chiến lược thay đổi tùy thuộc vào nước đi của đối thủ.

the employees were interchanging shifts to ensure continuous coverage.

Nhân viên đang đổi ca làm việc để đảm bảo sự bao phủ liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay