changing

[Mỹ]/tʃendʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thay thế, sự biến đổi, sự chuyển đổi, sự biến thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

adapting to change

thích ứng với sự thay đổi

changing world

thế giới thay đổi

changing room

phòng thay đồ

changing load

tải thay đổi

tap changing

thay đổi cuộn

Câu ví dụ

the changing climate of opinion.

thời tiết dư luận đang thay đổi.

the changing composition of the electorate.

thành phần cử tri đang thay đổi.

an acute awareness of changing fashions.

một nhận thức sâu sắc về sự thay đổi của các xu hướng thời trang.

furniture is a barometer of changing tastes.

Đồ nội thất là một thước đo của những thay đổi về sở thích.

colours changing minute by minute.

màu sắc thay đổi từng phút.

the dynamics of changing social relations.

động lực của các mối quan hệ xã hội đang thay đổi.

the changing demands of the global marketplace.

những yêu cầu đang thay đổi của thị trường toàn cầu.

the rapidly changing mediascape in Belgium.

bối cảnh truyền thông đang thay đổi nhanh chóng ở Bỉ.

changing your car for a new model.

thay xe của bạn lấy một kiểu dáng mới.

changing levels of transport provision.

các mức cung cấp dịch vụ vận tải khác nhau.

sloosh down the changing-room floor.

trượt xuống sàn phòng thay đồ.

there was substantial agreement on changing policies.

có sự đồng thuận đáng kể về các chính sách thay đổi.

the changing patterns of the tides.

những thay đổi về chu kỳ thủy triều.

the changing phases of society

những giai đoạn thay đổi của xã hội

pictorialized the changing seasons.

đã minh họa bằng hình ảnh các mùa thay đổi.

And now we're changing it to KST.

Và bây giờ chúng tôi đang chuyển sang KST.

There are no mechanisms for changing the decision.

Không có cơ chế nào để thay đổi quyết định.

There is one possibility of changing jobs.

Có một khả năng chuyển việc.

The company found it hard to survive in a changing marketplace.

Công ty thấy khó tồn tại trong một thị trường luôn thay đổi.

Attitudes to women at work are changing slowly but surely.

Thái độ đối với phụ nữ tại nơi làm việc đang dần thay đổi nhưng chắc chắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay