interpolating

[Mỹ]/ɪnˈtɜːpəleɪt/
[Anh]/ɪnˈtɜːrpəleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chèn hoặc giới thiệu (từ) vào một văn bản hoặc cuộc trò chuyện

Cụm từ & Cách kết hợp

interpolated data

dữ liệu nội suy

Câu ví dụ

The software can interpolate missing data points.

Phần mềm có thể nội suy các điểm dữ liệu bị thiếu.

It is important to interpolate the results accurately.

Điều quan trọng là phải nội suy kết quả một cách chính xác.

The scientist used a mathematical model to interpolate the experimental data.

Nhà khoa học đã sử dụng một mô hình toán học để nội suy dữ liệu thực nghiệm.

You can interpolate the values between the known data points.

Bạn có thể nội suy các giá trị giữa các điểm dữ liệu đã biết.

Interpolating the trend from the data can help make predictions.

Việc nội suy xu hướng từ dữ liệu có thể giúp đưa ra các dự đoán.

The algorithm is designed to interpolate smooth curves.

Thuật toán được thiết kế để nội suy các đường cong mượt mà.

It is necessary to interpolate the missing values before analysis.

Cần thiết phải nội suy các giá trị bị thiếu trước khi phân tích.

The program can automatically interpolate the data for better visualization.

Chương trình có thể tự động nội suy dữ liệu để trực quan hóa tốt hơn.

Interpolating the temperature readings helps to create a more accurate weather forecast.

Việc nội suy các số đo nhiệt độ giúp tạo ra dự báo thời tiết chính xác hơn.

Ví dụ thực tế

" Yes, sir, " the cook eagerly interpolated, with appeasing and apologetic servility.

Vâng, thưa ông, đầu bếp hăng hái xen vào nói, với sự xu thời và hối lỗi đầy sự phục tùng.

Nguồn: Sea Wolf (Volume 1)

Your brain can in sort of interpolate that stuff better at a certain distance.

Bộ não của bạn có thể xen vào và xử lý những điều đó tốt hơn ở một khoảng cách nhất định.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 Collection

Our approach creates a continuous design space that interpolates between existing fish designs to create new designs.

Phương pháp của chúng tôi tạo ra một không gian thiết kế liên tục xen giữa các thiết kế cá hiện có để tạo ra các thiết kế mới.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

" I noticed you walked lame, " interpolated Tuppence.

Tôi nhận thấy bạn đi khập khiễng, Tuppence xen vào nói.

Nguồn: Hidden danger

There were interpolated snorts of laughter.

Có những tiếng cười khúc khích xen vào.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

That process allowed us to kind of control the way the hair would break apart and interpolate.

Quy trình đó cho phép chúng tôi kiểm soát cách tóc bị tách ra và xen vào.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Television

" It's the Prince's turn to interrupt, " I interpolated. " Do you know what he said" ?

Đến lượt Hoàng tử xen vào, tôi nói. Bạn có biết anh ấy đã nói gì không?

Nguồn: Murder at the golf course

And when (indistinct) says that these models are only interpolating between what they saw and what other people are doing, well, if you give them all the latent dimensions that can be extracted from the internet, what's missing?

Và khi (không rõ) nói rằng những mô hình này chỉ xen giữa những gì họ đã thấy và những gì người khác đang làm, thì nếu bạn cho họ tất cả các chiều ẩn có thể trích xuất từ internet, thì còn thiếu gì?

Nguồn: Friedman Podcast Series

She fluttered away, chattering volubly to a bull-necked man with a heavy jaw and a coat glittering with orders; and her plaintive dirges for " notre malheureuse patrie, " interpolated with " charmant" and " mon prince, " died away along the terrace.

Cô ấy bay đi, lanh lảnh nói chuyện với một người đàn ông cổ đeo khăn cravat, hàm nặng và áo khoác lấp lánh với các đơn đặt hàng; và những khúc hát than thở của cô ấy về 'patrie malheureuse' của chúng tôi, xen vào với 'charmant' và 'mon prince', dần tắt đi dọc theo hành lang.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay