extrapolate

[Mỹ]/ɪkˈstræpəleɪt/
[Anh]/ɪkˈstræpəleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ước lượng hoặc suy luận (các yếu tố hoặc giá trị chưa biết) dựa trên dữ liệu đã biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

extrapolate data

ngoài suy dữ liệu

extrapolate trends

ngoài suy xu hướng

extrapolate findings

ngoài suy kết quả

extrapolate information

ngoài suy thông tin

Câu ví dụ

the results cannot be extrapolated to other patient groups.

kết quả không thể ngoại suy cho các nhóm bệnh nhân khác.

attempts to extrapolate likely human cancers from laboratory studies.

những nỗ lực ngoại suy các bệnh ung thư của con người có khả năng từ các nghiên cứu phòng thí nghiệm.

Scientists can extrapolate future trends based on current data.

Các nhà khoa học có thể ngoại suy các xu hướng tương lai dựa trên dữ liệu hiện tại.

It is important to extrapolate the results of the study to a larger population.

Điều quan trọng là phải ngoại suy kết quả của nghiên cứu cho một dân số lớn hơn.

You can extrapolate the growth rate to estimate next year's revenue.

Bạn có thể ngoại suy tỷ lệ tăng trưởng để ước tính doanh thu của năm tới.

It's risky to extrapolate too much from a small sample size.

Rủi ro khi ngoại suy quá nhiều từ một kích thước mẫu nhỏ.

We can extrapolate from the data that there is a correlation between these two variables.

Chúng tôi có thể ngoại suy từ dữ liệu rằng có một mối tương quan giữa hai biến này.

It's not always accurate to extrapolate past performance into the future.

Không phải lúc nào ngoại suy hiệu suất trong quá khứ vào tương lai cũng chính xác.

You should be cautious when extrapolating conclusions beyond the scope of the study.

Bạn nên thận trọng khi ngoại suy kết luận vượt quá phạm vi nghiên cứu.

Extrapolating from the current situation, we can predict a decline in sales next quarter.

Ngoại suy từ tình hình hiện tại, chúng tôi có thể dự đoán sự sụt giảm doanh số trong quý tới.

It's important to extrapolate carefully and consider potential uncertainties.

Điều quan trọng là phải ngoại suy cẩn thận và xem xét các khả năng không chắc chắn.

You cannot simply extrapolate the results of one experiment to all situations.

Bạn không thể chỉ đơn giản ngoại suy kết quả của một thí nghiệm cho tất cả các tình huống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay