beware of that knave
cẩn thận kẻ lừa đảo đó
a rogue and a knave
một kẻ lừa đảo và một kẻ ranh mãnh
Magic mirror instruct this knave, give him the answers he doth crave!
Bức tượng thần kỳ, hãy ra lệnh cho tên khờ, hãy cho hắn những câu trả lời mà hắn hằng mong muốn!
Nguồn: Villains' Tea PartyIt is, of course, un-American to think in terms of fools and knaves.
Thật sự là điều không thể chấp nhận được của người Mỹ khi nghĩ về những kẻ ngốc và những kẻ lừa đảo.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4You know that each guard is either a knight, who always tells the truth, or a knave, who lies.
Bạn biết rằng mỗi người lính hoặc là một hiệp sĩ, người luôn luôn nói thật, hoặc là một kẻ lừa đảo, người nói dối.
Nguồn: WIL Life RevelationLe Chiffre turned up a knave and a four.
Le Chiffre đã tìm thấy một kẻ lừa đảo và một con bốn.
Nguồn: Casino Royale of the 007 series" He calls the knaves Jacks, this boy" !
As saint or knave, pilgrim or hypocrite?
Như một vị thánh hay một kẻ lừa đảo, một người hành hương hay một kẻ giả dối?
Nguồn: Middlemarch (Part One)" Where is the knave" ? bluntly interrupted the scout.
In three days Paris will cry out: " Monsieur Grandet was a knave" !
" Oh, I dare say he's more fool than knave" !
Tuy nhiên, trước khi bạn có thể đưa ra câu hỏi, Người lính A gọi bạn lại và nói: “Hai trong số chúng tôi là những kẻ lừa đảo.”
Nguồn: The Gadfly (Original Version)However, before you can come up with the question, Guard A calls out to you, “two of us are knaves.”
Tuy nhiên, trước khi bạn có thể nghĩ ra câu hỏi, Người lính A gọi bạn lại và nói: “Hai trong số chúng tôi là những kẻ lừa đảo.”
Nguồn: WIL Life RevelationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay