little rascal
kẻ nghịch ngợm
mischievous rascal
kẻ nghịch ngợm tinh nghịch
playful rascal
kẻ nghịch ngợm hay chơi
Show the rascal the door.
Hãy đuổi cổ tên nghịch ngợm ra khỏi đây.
The rascal is a randy man.
Gã ranh mãnh là một người đàn ông lăng mộng.
The rascal was frightened into holding his tongue.
Tên nghịch ngợm đã sợ hãi đến mức phải im lặng.
The young rascal's hot loaf would be in her oven, Nazorine thought lewdly, if proper steps were not taken.
Nếu không có những biện pháp thích hợp, chiếc bánh mì nóng của tên nghịch ngợm trẻ tuổi sẽ ở trong lò nướng của cô ấy, Nazorine nghĩ một cách dâm dục.
We will enjoy together of looking at the Korean unlucky bear and the rascal Rabbit, although N times, still knowing cachinnation. Then learn how they walk, again cachinnation.
Chúng ta sẽ cùng nhau thưởng thức việc ngắm nhìn chú gấu xui xẻo người Hàn Quốc và tên thỏ nghịch ngợm, mặc dù N lần, vẫn biết cười. Sau đó học cách chúng đi, lại cười.
The mischievous rascal stole my lunch.
Tên nghịch ngợm tinh nghịch đã đánh cắp bữa trưa của tôi.
Don't trust that rascal, he's always up to no good.
Đừng tin tên nghịch ngợm đó, hắn luôn rắc rối.
The little rascal managed to escape from his crib again.
Tên nghịch ngợm nhỏ đã trốn khỏi cũi của mình lần nữa.
I can't believe that rascal tricked me into giving him my last cookie.
Tôi không thể tin rằng tên nghịch ngợm đã lừa tôi để hắn có được chiếc bánh quy cuối cùng của tôi.
The neighborhood kids nicknamed him 'the little rascal' because of his pranks.
Những đứa trẻ trong khu phố gọi hắn là 'tên nghịch ngợm nhỏ' vì những trò nghịch ngợm của hắn.
That rascal always finds a way to avoid doing his chores.
Tên nghịch ngợm đó luôn tìm cách để tránh làm việc nhà.
The mischievous rascal hid my keys as a prank.
Tên nghịch ngợm tinh nghịch đã giấu chìa khóa của tôi như một trò đùa.
The rascal pretended to be sick to skip school.
Tên nghịch ngợm giả vờ bị ốm để trốn học.
The little rascal's innocent face couldn't hide his mischievous intentions.
Khuôn mặt vô tội của tên nghịch ngợm nhỏ không thể che giấu những ý định nghịch ngợm của hắn.
The rascal's sly grin gave away his mischievous plan.
Nụ cười lén lút của tên nghịch ngợm đã tiết lộ kế hoạch nghịch ngợm của hắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay