She would never knowingly hurt anyone.
Cô ấy sẽ không bao giờ cố ý làm tổn thương ai.
He knowingly broke the rules.
Anh ta đã cố ý phá vỡ các quy tắc.
She knowingly ignored the warning signs.
Cô ấy đã cố ý phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
They knowingly misled the public.
Họ đã cố ý đánh lừa công chúng.
The company knowingly sold defective products.
Công ty đã cố ý bán các sản phẩm lỗi.
He knowingly lied about his whereabouts.
Anh ta đã cố ý nói dối về địa điểm của mình.
She knowingly accepted the bribe.
Cô ấy đã cố ý nhận hối lộ.
They knowingly violated the terms of the contract.
Họ đã cố ý vi phạm các điều khoản của hợp đồng.
The politician knowingly misled the voters.
Nhà chính trị đã cố ý đánh lừa những người bỏ phiếu.
He knowingly put himself in danger.
Anh ta đã cố ý tự mình đặt mình vào nguy hiểm.
She knowingly took advantage of his kindness.
Cô ấy đã cố ý lợi dụng lòng tốt của anh ấy.
When Dick came down to supper, his parents smiled at him knowingly.
Khi Dick xuống ăn tối, cha mẹ anh ấy mỉm cười với anh ấy một cách đầy ẩn ý.
Nguồn: American Elementary School English 5“I don't think there'll be any more trouble, Minerva, ” he said, tapping his nose knowingly and winking.
“Tôi không nghĩ sẽ có thêm rắc rối nào nữa, Minerva,” anh ta nói, khẽ chạm vào mũi một cách đầy ẩn ý và nháy mắt.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsHave you ever knowingly associated with a wanted criminal?
Bạn đã từng knowingly kết nối với một kẻ phạm tội bị truy nã?
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Wolfe Herd is adamant that she has never knowingly treated employees unfairly.
Wolfe Herd khẳng định rằng cô ấy chưa bao giờ knowingly đối xử bất công với nhân viên.
Nguồn: Business WeeklyThe U.S. government says that no Americans knowingly participated in the illegal activity.
Chính phủ Hoa Kỳ cho biết không có người Mỹ nào knowingly tham gia vào hoạt động bất hợp pháp.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 CollectionRussia's state-run Gamaleya Institute accused the regulator of knowingly spreading false information.
Viện Gamaleya thuộc nhà nước Nga cáo buộc cơ quan quản lý knowingly lan truyền thông tin sai lệch.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2021He wouldn't knowingly harm her baby, but courtship can be a rough affair.
Anh ta sẽ không knowingly gây hại cho con của cô ấy, nhưng tán tỉnh có thể là một cuộc hẹn hò khó khăn.
Nguồn: The mysteries of the EarthAnd prosecutors say that the defendants knowingly hid all of this from the public.
Và các công tố viên cho biết các bị cáo đã knowingly che giấu tất cả những điều này khỏi công chúng.
Nguồn: NPR News August 2020 CompilationI know. But I'm not knowingly putting someone through what we've been through.
Tôi biết. Nhưng tôi không knowingly khiến ai đó phải trải qua những gì chúng ta đã trải qua.
Nguồn: American Horror Story Season 1And they knowingly risked their lives for it, that it meant that much to them.
Và họ knowingly đã mạo hiểm tính mạng của mình vì điều đó, điều đó có ý nghĩa rất nhiều đối với họ.
Nguồn: Duke University Open Course: Cook InterviewKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay